FC Universitatea Cluj

FC Universitatea Cluj

Romania · Giải bóng đá vô địch quốc gia România

FC Universitatea Cluj: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Giải bóng đá vô địch quốc gia România — điểm: 26, số trận: 15. Trận tiếp theo: Farul Constanta vs FC Universitatea Cluj, 20 tháng 11. Kết quả mới nhất: Csikszereda 0-0 FC Universitatea Cluj, 7 tháng 11.

Phong độ
DWWWD
HLV
Cristiano Bergodi · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 26 · Tr: 15 →
Sân vận động
Cluj Arena, Cluj-Napoca · 30.596

Lịch thi đấu

28-11
FC Universitatea Cluj
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
–
–
02-12
Progresul Spartac
FC Universitatea Cluj
–
–
05-12
FC Botosani
FC Universitatea Cluj
–
–
12-12
FC Universitatea Cluj
CFR Cluj
–
–
19-12
Uta Arad
FC Universitatea Cluj
–
–
16-01
FC Universitatea Cluj
Dinamo Bucuresti
–
–
23-01
Petrolul Ploiesti
FC Universitatea Cluj
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–5–4
Sân khách
7–5–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,6
Hiệp hai
0,9 : 0,6
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 2-16× · 15%
  • 0-05× · 13%
  • 1-05× · 13%
  • 3-13× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 3-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá vô địch quốc gia România 15825 262054-2-3-1
Friendlies Clubs 6033 292—
UEFA Europa League 2011 0114-2-3-1
Cupa României 2200 411—
UEFA Conference League 2011 3504-3-3
Supercupa 1001 120—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 55 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 52 · 15% 13% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 46 · 11% 16–30′ · Thủng lưới 51 · 15% 11% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 85 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 63 · 18% 20% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 63 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 60 · 17% 15% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 72 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 58 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 95 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 59 · 17% 23% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 279, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu