Spartak Pleven vs PFC Ludogorets Razgrad II
Tỷ số chung cuộc: Spartak Pleven 1-1 PFC Ludogorets Razgrad II tại Second League, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spartak Pleven thắng 3, hòa 1, PFC Ludogorets Razgrad II thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 26
- Sân vận động
- Pleven Stadium, Pleven
- Phong độ
- LLLLW Spartak Pleven
- LDDLW PFC Ludogorets Razgrad II
- 2' H. Petkov 1-0
- 11' P. Paskov
- 19' D. Gospodinov
- 23' A. Pemperski
- 38' ▲ P. Georgiev ▼ V. Naydenov
- HT1-0
- 46' ▲ R. Chernakov ▼ P. Paskov
- 46' ▲ D. Ivanov ▼ D. Gospodinov
- 56' 1-1 Y. Yordanov11m
- 69' ▲ B. Karamfilov ▼ H. Petkov
- 73' P. Antonov
- 74' ▲ A. Lukanov ▼ Rosen Ivanov
- 74' ▲ Rayan Ivanov ▼ M. Stefanov
- 78' Y. Pehlivanov
- 90'+4 ▲ Davor Iliev ▼ Y. Yordanov
- FT1-1
Đội hình
- S. Antonov
- Y. Pehlivanov
- D. Kalchev
- A. Pitsolis
- M. Andić
- V. Ivanov
- P. Bakoutsis
- P. Paskov ▼ 46'
- V. Shopov
- P. Antonov
- H. Petkov ▼ 69'
Dự bị 9
- R. Chernakov ▲ 46'
- B. Karamfilov ▲ 69'
- A. Chakarov
- D. Stefanov
- I. Bakalski
- I. Varbanov
- M. Ganchev
- T. Georgiev
- Y. Zhelev
- D. Hristov
- A. Pemperski
- S. Shishkov
- N. Nikolov
- M. Stefanov ▼ 74'
- Rosen Ivanov ▼ 74'
- D. Gospodinov ▼ 46'
- B. Kostadinov
- V. Naydenov ▼ 38'
- Y. Yordanov ▼ 90'
- K. Dimitrov
Dự bị 9
- P. Georgiev ▲ 38'
- D. Ivanov ▲ 46'
- A. Lukanov ▲ 74'
- Rayan Ivanov ▲ 74'
- Davor Iliev ▲ 90'
- P. Kirev
- P. Pepelyashev
- A. Popov
- N. Georgiev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 28 | +32 | 72 | |
| 2 | 34 | 46 - 26 | +20 | 65 | |
| 3 | 34 | 36 - 26 | +10 | 61 | |
| 4 | 34 | 46 - 31 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 34 - 28 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 43 - 34 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 39 - 36 | +3 | 50 | |
| 8 | 34 | 39 - 37 | +2 | 47 | |
| 9 | 34 | 30 - 36 | -6 | 46 | |
| 10 | 34 | 29 - 32 | -3 | 45 | |
| 11 | 34 | 30 - 36 | -6 | 45 | |
| 12 | 34 | 39 - 39 | 0 | 44 | |
| 13 | 34 | 37 - 33 | +4 | 43 | |
| 14 | 34 | 36 - 45 | -9 | 40 | |
| 15 | 34 | 33 - 41 | -8 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 49 | -13 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 56 | -25 | 30 | |
| 18 | 34 | 19 - 50 | -31 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
33Ghi được44
47Thủng lưới43
0.83Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới11
13Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai27