PFC Ludogorets Razgrad II vs Spartak Pleven
Tỷ số chung cuộc: PFC Ludogorets Razgrad II 2-0 Spartak Pleven tại Second League, 5 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Ludogorets Razgrad II thắng 6, hòa 1, Spartak Pleven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 3
- Sân vận động
- Sporten tsentar Ludogorets, Razgrad
- Trọng tài
- M. Shefket
- Phong độ
- LDDLW PFC Ludogorets Razgrad II
- LLLLW Spartak Pleven
- HT0-0
- 46' ▲ M. Stefanov ▼ I. Yordanov
- 52' ▲ Y. Ivanov ▼ A. Dimitrov
- 52' D. Mitkov 1-0
- 53' ▲ P. Antonov ▼ Dimitar Dimitrov
- 55' ▲ I. Varbanov ▼ K. Grigorov
- 66' D. Mitkov11m 2-0
- 67' ▲ P. Karaangelov ▼ V. Minkov
- 81' ▲ T. Dimitrov ▼ H. Kelyovluev
- FT2-0
Đội hình
- D. Damyanov
- D. Iliev
- Preslav Petrov
- P. Genchev
- E. Dost
- David Ribeiro
- I. Yordanov ▼ 46'
- V. Minkov ▼ 67'
- I. Budinov
- H. Kelyovluev ▼ 81'
- D. Mitkov
Dự bị 7
- M. Stefanov ▲ 46'
- P. Karaangelov ▲ 67'
- T. Dimitrov ▲ 81'
- S. Metodiev
- S. Valchev
- V. Naydenov
- V. Rusanov
- S. Antonov
- K. Grigorov ▼ 55'
- L. Kovachev
- P. Tonchev
- I. Radentsov
- S. Ivanov
- I. Emilov
- T. Dimitrov
- V. Makaveev
- A. Dimitrov ▼ 52'
- Dimitar Dimitrov ▼ 53'
Dự bị 7
- Y. Ivanov ▲ 52'
- P. Antonov ▲ 53'
- I. Varbanov ▲ 55'
- B. Nachev
- H. Todorov
- H. Traykov
- T. Ivanov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 59 - 18 | +41 | 55 | |
| 2 | 20 | 47 - 19 | +28 | 52 | |
| 3 | 22 | 43 - 17 | +26 | 45 | |
| 4 | 22 | 37 - 18 | +19 | 42 | |
| 5 | 21 | 35 - 29 | +6 | 33 | |
| 6 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 20 | 29 - 15 | +14 | 32 | |
| 8 | 20 | 30 - 24 | +6 | 32 | |
| 9 | 22 | 35 - 30 | +5 | 32 | |
| 10 | 22 | 26 - 32 | -6 | 28 | |
| 11 | 21 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 12 | 22 | 23 - 25 | -2 | 27 | |
| 13 | 22 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 14 | 20 | 15 - 27 | -12 | 22 | |
| 15 | 22 | 9 - 42 | -33 | 13 | |
| 16 | 22 | 13 - 41 | -28 | 10 | |
| 17 | 30 | 15 - 72 | -57 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu24
23Ghi được20
25Thủng lưới46
1.05Bàn thắng mỗi trận0.83
8Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn12
14Hiệp hai8