Spartak Pleven vs PFC Ludogorets Razgrad II
Tỷ số chung cuộc: Spartak Pleven 1-3 PFC Ludogorets Razgrad II tại Second League, 6 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spartak Pleven thắng 3, hòa 1, PFC Ludogorets Razgrad II thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion Rakovski, Sevlievo
- Trọng tài
- M. Pavlov
- Phong độ
- LLLLW Spartak Pleven
- LDDLW PFC Ludogorets Razgrad II
- 21' 0-1 M. Stefanov
- 30' ▲ F. Kolev ▼ V. Makaveev
- 41' Yellow Card
- 45'+2 0-2 H. Kelyovluev
- HT0-2
- 47' M. Rusanov 1-2
- 60' ▲ G. Georgiev ▼ S. Makaveev
- 60' ▲ P. Stefanov ▼ V. Bozhinov
- 62' Yellow Card
- 66' Yellow Card
- 67' Yellow Card
- 67' ▲ R. Ivanov ▼ T. Petrov
- 70' 1-3 V. Naydenov
- 79' ▲ Y. Yordanov ▼ V. Naydenov
- 84' ▲ M. Ganchev ▼ B. Karamfilov
- 84' ▲ A. Chakarov ▼ M. Rusanov
- 88' ▲ A. Lukanov ▼ Jorginho
- 88' ▲ V. Tsvetanov ▼ H. Kelyovluev
- 89' ▲ D. Ivanov ▼ V. Minkov
- FT1-3
Đội hình
- S. Antonov
- I. Varbanov
- V. Bozhinov ▼ 60'
- L. Kovachev
- D. Kalchev
- V. Makaveev ▼ 30'
- B. Karamfilov ▼ 84'
- V. Ivanov
- I. Trenchev
- M. Rusanov ▼ 84'
- S. Makaveev ▼ 60'
Dự bị 7
- F. Kolev ▲ 30'
- G. Georgiev ▲ 60'
- P. Stefanov ▲ 60'
- M. Ganchev ▲ 84'
- A. Chakarov ▲ 84'
- B. Tsintsarski
- M. Dimitrov
- P. Pepelyashev
- G. Terziev
- Dimitar Iliev
- A. Ganchev
- T. Petrov ▼ 67'
- M. Stefanov
- V. Minkov ▼ 89'
- B. Kostadinov
- Jorginho ▼ 88'
- H. Kelyovluev ▼ 88'
- V. Naydenov ▼ 79'
Dự bị 7
- R. Ivanov ▲ 67'
- Y. Yordanov ▲ 79'
- A. Lukanov ▲ 88'
- V. Tsvetanov ▲ 88'
- D. Ivanov ▲ 89'
- U. Habil
- Davor Iliev
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 17 | +43 | 74 | |
| 2 | 34 | 47 - 22 | +25 | 63 | |
| 3 | 34 | 43 - 33 | +10 | 60 | |
| 4 | 34 | 42 - 35 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 41 - 40 | +1 | 52 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 46 | -10 | 47 | |
| 8 | 34 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 32 - 28 | +4 | 44 | |
| 10 | 34 | 37 - 39 | -2 | 44 | |
| 11 | 34 | 44 - 44 | 0 | 42 | |
| 12 | 34 | 33 - 41 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 40 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 44 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 33 - 35 | -2 | 38 | |
| 16 | 34 | 32 - 52 | -20 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 50 | -16 | 36 | |
| 18 | 34 | 25 - 52 | -27 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu37
51Ghi được46
54Thủng lưới42
1.24Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai23