FC CSKA 1948 Sofia vs PFC Ludogorets Razgrad
Tỷ số chung cuộc: FC CSKA 1948 Sofia 1-3 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 7 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC CSKA 1948 Sofia thắng 3, hòa 0, PFC Ludogorets Razgrad thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadion Vitosha, Bistrica
- Phong độ
- LWLWL FC CSKA 1948 Sofia
- WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
- 39' 0-1 Son
- HT0-1
- 46' ▲ P. Sciortino ▼ T. Ivanov
- 58' ▲ K. Duah ▼ E. Bille
- 67' ▲ B. Karagaren ▼ Cassiano Bouzon
- 75' ▲ M. Boychev ▼ Thalis
- 79' Yevhen Serdyuk
- 81' Georgi Rusev
- 81' ▲ E. Kurtulus ▼ Erick Marcus
- 81' ▲ A. Witry ▼ Son
- 81' ▲ I. Yordanov ▼ I. Chochev
- 82' 0-2 K. Duah
- 83' ▲ M. Ilievski ▼ Steeve Furtado
- 90' ▲ E. Rodríguez ▼ G. Rusev
- 90'+1 R. Kirilov 1-2
- 90'+5 1-3 E. Rodríguez
- FT1-3
Đội hình
- 12L. Ntumba 6.0
- 19Steeve Furtado ▼ 83' 6.3
- 14T. Ivanov ▼ 46' 6.9
- 21E. Tsenov 6.6
- 2Johnatan 6.3
- 22R. Daskalov 6.9
- 34P. Vitanov 7.3
- 11Cassiano Bouzon ▼ 67' 6.9
- 7Thalis ▼ 75' 7.2
- 10R. Kirilov ⚽ 8.0
- 25Y. Serdiuk 6.9
Dự bị 9
- 13P. Sciortino ▲ 46' 6.3
- 9B. Karagaren ▲ 67' 6.6
- 58M. Boychev ▲ 75' 6.5
- 40M. Ilievski ▲ 83' 6.6
- 3M. Petkov
- 30C. Acheampong
- 33N. Fonkeu
- 92R. Marijanović
- 29A. Markov
- 1S. Padt 6.9
- 17Son ⚽ ▼ 81' 7.3
- 24O. Verdon 7.3
- 4Dinis Almeida 6.3
- 3A. Nedyalkov 7.2
- 19G. Rusev ▼ 90' 6.6
- 23Deroy Duarte 7.0
- 20A. Camara 7.3
- 77Erick Marcus ▼ 81' 7.2
- 18I. Chochev ▼ 81' 6.6
- 29E. Bille ▼ 58' 6.7
Dự bị 9
- 9K. Duah ⚽ ▲ 58' 7.5
- 15E. Kurtulus ▲ 81' 5.9
- 16A. Witry ▲ 81' 6.3
- 82I. Yordanov ▲ 81' 6.5
- 25E. Rodríguez ⚽ ▲ 90' 7.3
- 5G. Terziev
- 8T. Nedelev
- 10A. Baroan
- 39H. Bonmann
Thống kê
01⚑4
⚑110
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm7
4Trúng đích5
3Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc1
2Việt vị1
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
486Chuyền bóng582
421Chuyền chính xác531
87%Chính xác chuyền91%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 14 | +48 | 76 | |
| 2 | 36 | 64 - 29 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 54 - 41 | +13 | 58 | |
| 4 | 30 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 5 | 30 | 32 - 31 | +1 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 38 | +1 | 48 | |
| 7 | 30 | 40 - 27 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 10 | 30 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 29 - 49 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 16 - 31 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 27 - 40 | -13 | 28 | |
| 15 | 30 | 24 - 57 | -33 | 21 | |
| 16 | 30 | 23 - 52 | -29 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
54Trận đấu69
75Ghi được130
74Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.88
18Giữ sạch lưới33
27Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai63