PFC Ludogorets Razgrad
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC CSKA 1948 Sofia

PFC Ludogorets Razgrad vs FC CSKA 1948 Sofia

Tỷ số chung cuộc: PFC Ludogorets Razgrad 2-0 FC CSKA 1948 Sofia tại First League, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Ludogorets Razgrad thắng 7, hòa 0, FC CSKA 1948 Sofia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 23
Sân vận động
Huvepharma Arena, Razgrad
Phong độ
WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
LWLWL FC CSKA 1948 Sofia
  1. 39' Pedro Naressi
  2. 42' A. Witry 1-0
  3. 45'+2 Reyan Daskalov
  4. HT1-0
  5. 46' E. Viyachki R. Bidounga
  6. 53' J. Piotrowski 2-0
  7. 58' R. Kirilov B. Karagaren
  8. 58' Y. Serdiuk A. Vutov
  9. 64' K. Duah Rwan Cruz
  10. 64' Caio Vidal B. Tekpetey
  11. 66' Kwadwo Duah
  12. 71' P. N'Guinda R. Daskalov
  13. 82' N. Iliev Thalis
  14. 85' Claude Gonçalves Pedro Naressi
  15. FT2-0

Đội hình

PFC Ludogorets Razgrad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Dermendzhiev
  1. 1S. Padt 7.2
  2. 16A. Witry 8.5
  3. 26N. Sonko Sundberg 7.2
  4. 24O. Verdon 7.6
  5. 17Son 7.3
  6. 6J. Piotrowski 7.6
  7. 30Pedro Naressi ▼ 85' 6.3
  8. 37B. Tekpetey ▼ 64' 6.9
  9. 88T. Nedelev 8.3
  10. 7Rick 7.2
  11. 99Rwan Cruz ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 9K. Duah ▲ 64' 6.7
  2. 77Caio Vidal ▲ 64' 7.2
  3. 8Claude Gonçalves ▲ 85' 6.5
  4. 4Dinis Almeida
  5. 5G. Terziev
  6. 10M. Tissera
  7. 12S. Sluga
  8. 18I. Chochev
  9. 21Raí
FC CSKA 1948 Sofia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Panayotov
  1. 1P. Marinov 6.9
  2. 22R. Daskalov ▼ 71' 5.9
  3. 91R. Bidounga ▼ 46' 6.2
  4. 3R. Bozhinov 6.3
  5. 15S. Vasilev 7.0
  6. 39P. Umarbayev 7.0
  7. 28N. Pišćević 7.2
  8. 9B. Karagaren ▼ 58' 6.6
  9. 7Thalis ▼ 82' 6.9
  10. 8Pedrinho 6.3
  11. 20A. Vutov ▼ 58' 6.9

Dự bị 7

  1. 23E. Viyachki ▲ 46' 6.3
  2. 10R. Kirilov ▲ 58' 6.5
  3. 25Y. Serdiuk ▲ 58' 6.7
  4. 92P. N'Guinda ▲ 71' 6.2
  5. 17N. Iliev ▲ 82' 6.3
  6. 21E. Tsenov
  7. 33H. Hanev

Thống kê

026
110
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm9
4Trúng đích1
9Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị4
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
507Chuyền bóng332
436Chuyền chính xác264
86%Chính xác chuyền80%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 78 - 15 +63 75
3
PFC Cherno More Varna
30 47 - 25 +22 62
3
PFC CSKA Sofia
35 56 - 27 +29 67
5
Lokomotiv Plovdiv
35 53 - 44 +9 58
5
PFC Levski Sofia
30 45 - 26 +19 54
6
Levski Krumovgrad
30 35 - 35 0 44
7
Botev Plovdiv
30 47 - 33 +14 44
8
FC CSKA 1948 Sofia
30 30 - 26 +4 43
9
FC Arda Kardzhali
30 32 - 32 0 39
10
Slavia Sofia
30 28 - 45 -17 33
11
PFC Beroe Stara Zagora
30 24 - 42 -18 33
12
Pirin Blagoevgrad
30 23 - 41 -18 30
13
Hebar 1918
30 32 - 44 -12 30
14
Lokomotiv Sofia
30 22 - 56 -34 28
15
Botev Vratsa
30 22 - 53 -31 22
16
Etar Veliko Tarnovo
30 17 - 56 -39 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

68Trận đấu59
155Ghi được74
65Thủng lưới50
2.28Bàn thắng mỗi trận1.25
34Giữ sạch lưới23
43Trên 2.5 bàn21
80Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu