PFC Ludogorets Razgrad
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC CSKA 1948 Sofia

PFC Ludogorets Razgrad vs FC CSKA 1948 Sofia

Tỷ số chung cuộc: PFC Ludogorets Razgrad 3-0 FC CSKA 1948 Sofia tại First League, 28 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Ludogorets Razgrad thắng 7, hòa 0, FC CSKA 1948 Sofia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 13
Sân vận động
Huvepharma Arena, Razgrad
Phong độ
WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
LWLWL FC CSKA 1948 Sofia
  1. 15' Erick Marcus 1-0
  2. 24' I. Chochev 2-0
  3. 41' Mario Ilievski
  4. 44' Thalis Cantanhede
  5. HT2-0
  6. 46' Son A. Witry
  7. 49' Erick Marcus 3-0
  8. 53' P. Umarbayev N. Pišćević
  9. 53' Octávio M. Boychev
  10. 60' K. Duah Rwan Cruz
  11. 60' A. Camara I. Chochev
  12. 69' G. Rusev Rick
  13. 89' G. Terziev O. Verdon
  14. FT3-0

Đội hình

PFC Ludogorets Razgrad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Jovičević
  1. 1S. Padt 7.5
  2. 16A. Witry ▼ 46' 6.3
  3. 24O. Verdon ▼ 89' 6.9
  4. 4Dinis Almeida 7.0
  5. 14D. Gropper 7.2
  6. 18I. Chochev ▼ 60' 8.2
  7. 30Pedro Naressi 6.9
  8. 23Deroy Duarte 6.9
  9. 77Erick Marcus ⚽2 8.9
  10. 12Rwan Cruz ▼ 60' 6.9
  11. 7Rick ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 17Son ▲ 46' 7.2
  2. 9K. Duah ▲ 60' 6.6
  3. 20A. Camara ▲ 60' 6.7
  4. 19G. Rusev ▲ 69' 6.9
  5. 5G. Terziev ▲ 89'
  6. 11Caio Vidal
  7. 15E. Kurtulus
  8. 39H. Bonmann
  9. 90S. Delev
FC CSKA 1948 Sofia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Iliev
  1. 33A. Bozhev 6.3
  2. 19Steeve Furtado 6.5
  3. 5A. Georgiev 7.9
  4. 21E. Tsenov 6.9
  5. 2Johnatan 6.3
  6. 9B. Karagaren 6.9
  7. 28N. Pišćević ▼ 53' 6.7
  8. 7Thalis 6.6
  9. 10R. Kirilov 7.3
  10. 40M. Ilievski 6.2
  11. 58M. Boychev ▼ 53' 6.9

Dự bị 9

  1. 39P. Umarbayev ▲ 53' 6.9
  2. 61Octávio ▲ 53' 6.6
  3. 12L. Ntumba
  4. 22R. Daskalov
  5. 26I. Markov
  6. 31T. Rapnouil
  7. 34P. Vitanov
  8. 91R. Bidounga
  9. 99M. Topuzov

Thống kê

004
320
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm10
5Trúng đích2
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị3
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
580Chuyền bóng432
501Chuyền chính xác363
86%Chính xác chuyền84%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 62 - 14 +48 76
2
PFC Levski Sofia
36 64 - 29 +35 72
4
FC Arda Kardzhali
36 54 - 41 +13 58
4
PFC Cherno More Varna
30 41 - 25 +16 53
5
Botev Plovdiv
30 32 - 31 +1 49
6
Spartak Varna
30 39 - 38 +1 48
7
PFC CSKA Sofia
30 40 - 27 +13 47
8
PFC Beroe Stara Zagora
30 34 - 29 +5 42
9
Slavia Sofia
30 43 - 42 +1 42
10
FC CSKA 1948 Sofia
30 38 - 44 -6 34
11
Septemvri Sofia
30 32 - 47 -15 33
12
Lokomotiv Sofia
30 29 - 49 -20 30
13
Levski Krumovgrad
30 16 - 31 -15 30
14
Lokomotiv Plovdiv
30 27 - 40 -13 28
15
Botev Vratsa
30 24 - 57 -33 21
16
Hebar 1918
30 23 - 52 -29 17
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

69Trận đấu54
130Ghi được75
59Thủng lưới74
1.88Bàn thắng mỗi trận1.39
33Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn27
63Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu