Lokomotiv Plovdiv vs PFC Ludogorets Razgrad
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv Plovdiv 1-0 PFC Ludogorets Razgrad tại First League, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv Plovdiv thắng 1, hòa 4, PFC Ludogorets Razgrad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Plovdiv
- Phong độ
- LLLLW Lokomotiv Plovdiv
- WWDDW PFC Ludogorets Razgrad
- 6' ▲ Deroy Duarte ▼ Pedro Naressi
- 12' J. Lamy11m 1-0
- 34' Kaloyan Kostov
- 39' Vladimir Medved
- 43' Juan Perea
- HT1-0
- 52' Anton Nedyalkov
- 59' ▲ I. Chochev ▼ T. Nedelev
- 60' ▲ A. Witry ▼ A. Nedyalkov
- 60' ▲ Erick Marcus ▼ G. Rusev
- 63' ▲ L. Bizjak ▼ V. Medved
- 75' Patryk Stępiński
- 76' ▲ E. Bille ▼ Deroy Duarte
- 79' ▲ Diogo Abreu ▼ K. Kostov
- 80' ▲ M. Petkov ▼ P. Umarbayev
- 80' ▲ K. Banev ▼ J. Lamy
- 86' Juan Perea
- 86' Juan Perea
- 90'+7 Lovro Bizyak
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Milosavljevic 7.0
- 21P. Stępiński 6.7
- 5T. Pavlov 7.2
- 3K. Kostov ▼ 79' 7.0
- 44A. Lyaskov 6.9
- 6H. Ivanov 5.7
- 22I. Ivanov 6.7
- 99J. Lamy ⚽ ▼ 80' 7.3
- 39P. Umarbayev ▼ 80' 7.5
- 7V. Medved ▼ 63' 6.3
- 9J. Perea 6.7
Dự bị 9
- 77L. Bizjak ▲ 63' 6.2
- 20Diogo Abreu ▲ 79' 6.6
- 10M. Petkov ▲ 80' 6.5
- 33K. Banev ▲ 80' 6.5
- 2T. Bjørnstad
- 11P. Andreev
- 12E. Ali
- 14D. Iliev
- 81K. Tomov
- 1S. Padt 6.9
- 17Son 6.9
- 15E. Kurtulus 6.6
- 4Dinis Almeida 7.0
- 3A. Nedyalkov ▼ 60' 7.2
- 30Pedro Naressi ▼ 6'
- 19G. Rusev ▼ 60' 6.7
- 8T. Nedelev ▼ 59' 7.3
- 6J. Piotrowski 6.5
- 11Caio Vidal 7.9
- 10A. Baroan 6.3
Dự bị 9
- 23Deroy Duarte ▲ 6' 6.9
- 18I. Chochev ▲ 59' 6.6
- 16A. Witry ▲ 60' 6.7
- 77Erick Marcus ▲ 60' 7.0
- 29E. Bille ▲ 76' 6.3
- 20A. Camara
- 24O. Verdon
- 25E. Rodríguez
- 39H. Bonmann
Thống kê
16⚑3
⚑710
25%Kiểm soát bóng75%
8Dứt điểm16
4Trúng đích1
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị0
24Phạm lỗi9
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
193Chuyền bóng530
115Chuyền chính xác444
60%Chính xác chuyền84%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 14 | +48 | 76 | |
| 2 | 36 | 64 - 29 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 54 - 41 | +13 | 58 | |
| 4 | 30 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 5 | 30 | 32 - 31 | +1 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 38 | +1 | 48 | |
| 7 | 30 | 40 - 27 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 10 | 30 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 29 - 49 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 16 - 31 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 27 - 40 | -13 | 28 | |
| 15 | 30 | 24 - 57 | -33 | 21 | |
| 16 | 30 | 23 - 52 | -29 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
50Trận đấu69
54Ghi được130
61Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.88
14Giữ sạch lưới33
21Trên 2.5 bàn35
26Hiệp hai63