Botafogo SP
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Avai

Botafogo SP vs Avai

Tỷ số chung cuộc: Botafogo SP 1-3 Avai tại Serie B, 19 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Botafogo SP thắng 1, hòa 3, Avai thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Estádio Santa Cruz, Ribeirão Preto, São Paulo
Phong độ
WDLLL Botafogo SP
WWWLL Avai
  1. -5' William Pottker
  2. 28' Ronaldo Henrique Willian Maranhão
  3. 37' Emerson Negueba · Alexandre Jesus 1-0
  4. HT1-0
  5. 58' Douglas Baggio
  6. 60' 1-1 Vágner Love
  7. 63' Jonas Toró Emerson Negueba
  8. 64' Victor Andrade Douglas Baggio
  9. 64' S. Abdulai Gustavo Bochecha
  10. 66' Maurício Garcez Pedro Castro
  11. 66' William Pottker Gaspar
  12. 73' João Paulo Vágner Love
  13. 74' Gustavo Vilar Jonathan Costa
  14. 78' Thalles João Costa
  15. 85' Fillipe Soutto Alexandre Jesus
  16. 88' 1-2 João Paulo
  17. 90'+3 1-3 Maurício Garcez · Hygor
  18. FT1-3

Đội hình

Botafogo SP Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Márcio Zanardi
  1. 1Victor Souza
  2. 2Ericson
  3. 3Raphael
  4. 4Bernardo Schappo
  5. 6Jean Victor
  6. 5João Costa▼ 78'
  7. 7Carlos Manuel
  8. 11Emerson Negueba▼ 63'
  9. 8Gustavo Bochecha▼ 64'
  10. 9Alexandre Jesus▼ 85'
  11. 10Douglas Baggio▼ 64'

Dự bị 12

  1. 17Jonas Toró▲ 63'
  2. 21Victor Andrade▲ 64'
  3. 15S. Abdulai▲ 64'
  4. 22Thalles▲ 78'
  5. 18Fillipe Soutto▲ 85'
  6. 24Michael
  7. 20L. Maciel
  8. 16Patrick Brey
  9. 14Fábio Sanches
  10. 13Wallison
  11. 19Bruno Marques
  12. 12João Carlos
Avai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Enderson Moreira
  1. 31César Augusto
  2. 63Marcos Vinícius
  3. 95Jonathan Costa▼ 78'
  4. 3Tiago Pagnussat
  5. 33Mário Sérgio
  6. 21Pedro Castro▼ 66'
  7. 72Rodrigo Santos
  8. 6Willian Maranhão▼ 28'
  9. 20Gaspar▼ 66'
  10. 7Hygor
  11. 9Vágner Love▼ 73'

Dự bị 9

  1. 28Ronaldo Henrique▲ 28'
  2. 11Maurício Garcez▲ 66'
  3. 90William Pottker▲ 66'
  4. 19João Paulo▲ 73'
  5. 14Gustavo Vilar▲ 74'
  6. 66Otávio Passos
  7. 78Andrey
  8. 25Natanael
  9. 27Pedrinho

Thống kê

013
910
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm14
5Trúng đích6
1Chệch đích5
1Bị chặn3
3Phạt góc9
1Việt vị1
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
432Chuyền bóng388
83%Chính xác chuyền79%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
52Ghi được61
74Thủng lưới54
0.91Bàn thắng mỗi trận1.15
15Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu