Criciuma vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Criciuma 2-1 Ponte Preta tại Serie B, 2 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 3, hòa 5, Ponte Preta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 21
- Sân vận động
- Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
- Phong độ
- WDLLW Criciuma
- DLLLL Ponte Preta
- 5' 0-1 Eliel
- 19' Rômulo · Crystopher 1-1
- 26' Artur
- 31' Claudinho · Felipe Vizeu 2-1
- 33' Claudinho
- HT2-1
- 46' ▲ Igor Torres ▼ Élvis
- 64' Filipinho
- 64' ▲ Paulo Baya ▼ Léo Naldi
- 64' ▲ Maílton ▼ Eliel
- 68' ▲ Miqueias ▼ Crystopher
- 68' ▲ Éder ▼ Felipe Vizeu
- 69' ▲ Felipe Amaral ▼ Felipinho
- 77' ▲ Luiz Felipe ▼ Weverton
- 78' ▲ Cristovam ▼ Claudinho
- 78' ▲ Léo Costa ▼ Rômulo
- 81' Cristovam
- 84' Leo Costa
- 88' ▲ Hélder ▼ Arilson
- FT2-1
Đội hình
- 1Gustavo 6.5
- 27Claudinho ⚽ ▼ 78' 8.5
- 3Rodrigo 5.6
- 4Rayan 6.7
- 22Marcelo Hermes 7.0
- 18Crystopher ⇢ ▼ 68' 7.0
- 17Rômulo ⚽ ▼ 78' 8.2
- 8Arilson ▼ 88' 7.2
- 11Fabinho 7.0
- 9Felipe Vizeu ⇢ ▼ 68' 6.6
- 7Fellipe Mateus 7.2
Dự bị 12
- 42Miqueias ▲ 68' 6.2
- 23Éder ▲ 68' 6.9
- 2Cristovam ▲ 78' 6.5
- 5Léo Costa ▲ 78' 6.5
- 6Hélder ▲ 88' 6.7
- 77Neilton
- 15Welinton Torrão
- 25Alisson
- 14Matheus Mancini
- 70Ítalo Melo
- 99Tiago Marques
- 21João Carlos
- 12Caíque França 6.2
- 23Weverton ▼ 77' 6.9
- 4Mateus Silva 6.2
- 27Fábio Sanches 7.0
- 15Artur 6.0
- 5Léo Naldi ▼ 64' 6.2
- 6Felipinho ▼ 69' 6.2
- 40Ramon 6.9
- 9Eliel ⚽ ▼ 64' 7.3
- 10Élvis ▼ 46' 6.6
- 90André Felipe 6.7
Dự bị 10
- 77Igor Torres ▲ 46' 6.5
- 16Paulo Baya ▲ 64' 6.6
- 2Maílton ▲ 64' 6.7
- 8Felipe Amaral ▲ 69' 6.6
- 14Luiz Felipe ▲ 77' 6.7
- 3Edson
- 17Samuel Andrade
- 18Lucas Nathan
- 1Pedro Rocha
- 13Thomás Kayck
Thống kê
02⚑9
⚑220
61%Kiểm soát bóng39%
19Dứt điểm11
4Trúng đích2
10Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn1
9Phạt góc2
4Việt vị0
19Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
482Chuyền bóng317
392Chuyền chính xác221
81%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
58Trận đấu62
66Ghi được67
42Thủng lưới54
1.14Bàn thắng mỗi trận1.08
28Giữ sạch lưới26
18Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai38