Ponte Preta
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Criciuma

Ponte Preta vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-2 Criciuma tại Serie B, 8 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 0, hòa 0, Criciuma thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 17
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
WDLLW Criciuma
  1. 12' 0-1 Marcelo Hermes · Willean Lepo
  2. 18' Lucas Cunha
  3. HT0-1
  4. 46' Diego Porfirio Diego Tavares
  5. 46' Baianinho Andre Lima
  6. 46' Juan Rodrigues David da Hora
  7. 62' Baianinho 1-1
  8. 67' Jhonata Robert R. Otero
  9. 67' Diego Goncalves Waguininho
  10. 71' Danilo Barcelos
  11. 81' Romarinho Fellipe Mateus
  12. 83' Miguel Morais Brandao
  13. 88' Willean Lepo
  14. 89' Caue Santos Eduardo
  15. 90'+5 Marcio Silva
  16. 90'+5 Elvis
  17. 90' Jean Irmer Gui Lobo
  18. 90' 1-2 Marcelo Hermes · Luciano Castan
  19. FT1-2

Đội hình

Ponte Preta HLV: Zanardi Marcio
  1. 1Guilherme Viana 5.7
  2. 23S. Palacios 6.3
  3. 3Lucas Cunha 5.5
  4. 44Marcio Silva 6.5
  5. 7Diego Tavares ▼ 46' 5.9
  6. 18David da Hora ▼ 46' 5.6
  7. 8Andre Lima ▼ 46' 6.2
  8. 14Danilo Barcelos 6.0
  9. 32Kevyson 6.2
  10. 10Elvis 6.6
  11. 21Brandao ▼ 83' 6.3

Dự bị 10

  1. 30Vinicius Ferrari
  2. 13Diego Porfirio ▲ 46' 6.1
  3. 26Baianinho ▲ 46' 8.2
  4. 90Rodriguinho
  5. 17Miguel Morais ▲ 83' 6.1
  6. 4M. L. Diego
  7. 35Gustavo Telles
  8. 19Jonathan Cafu
  9. 15Gustavo Almeida
  10. 6Juan Rodrigues ▲ 46' 6.0
Criciuma HLV: Eduardo Alexandre Baptista
  1. 32Airton 6.6
  2. 34Bruno Alves 6.9
  3. 3Rodrigo 6.7
  4. 4Luciano Castan 7.6
  5. 97Willean Lepo 6.6
  6. 5Eduardo ▼ 89' 6.5
  7. 8Gui Lobo ▼ 90' 6.8
  8. 22Marcelo Hermes ⚽2 8.8
  9. 91R. Otero ▼ 67' 6.3
  10. 13Waguininho ▼ 67' 6.5
  11. 7Fellipe Mateus ▼ 81' 6.4

Dự bị 11

  1. 70Pedro Santos
  2. 1Alisson
  3. 41Jean Irmer ▲ 90' 6.1
  4. 10Jhonata Robert ▲ 67' 6.7
  5. 31Hiago Alves
  6. 77Diego Goncalves ▲ 67' 6.0
  7. 11Romarinho ▲ 81' 6.2
  8. 88Caue Santos ▲ 89'
  9. 21Joao Carlos
  10. 43Ruan Carvalho
  11. 50Thiaguinho

Thống kê

041
610
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm17
4Trúng đích4
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
1Phạt góc6
5Việt vị1
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
267Chuyền bóng418
186Chuyền chính xác334

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Operario-PR
26 33 - 33 0 40
8
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
9
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
10
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
26 36 - 29 +7 35
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
26 30 - 38 -8 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
26 16 - 54 -38 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu10
6Ghi được10
23Thủng lưới8
0.6Bàn thắng mỗi trận1
0Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn2
2Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu