Criciuma vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Criciuma 1-1 Ponte Preta tại Serie B, 15 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Criciuma thắng 3, hòa 5, Ponte Preta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 18
- Sân vận động
- Estádio Heriberto Hülse, Criciúma, Santa Catarina
- Trọng tài
- Caio Max Augusto Vieira
- Phong độ
- WDLLW Criciuma
- DLLLL Ponte Preta
- 3' 0-1 Lucca · Artur
- 11' Fábio Sanches
- 17' Cristovam
- 21' Kadu
- 29' Douglas Mendes
- 40' Marquinhos Gabriel
- 45'+5 Arilson
- HT0-1
- 46' ▲ Zé Marcos ▼ Kadu
- 46' ▲ Thiago Alagoano ▼ Cristovam
- 46' ▲ Danilo Gomes ▼ Lucca
- 46' ▲ Igor Formiga ▼ Norberto Neto
- 61' ▲ Hélder ▼ Marcelo Hermes
- 70' ▲ Alexandre Tam ▼ Lucas
- 70' ▲ Lohan ▼ Caio Dantas
- 70' ▲ Luiz Felipe ▼ Amaral
- 70' ▲ Wesley ▼ Wallisson
- 70' ▲ Victor Luiz ▼ Jean Carlos
- 90'+2 Rômulo
- 90'+2 Lohan
- 90'+1 Lohan 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1Gustavo 7.2
- 2Cristovam ▼ 46' 6.3
- 3Rodrigo Fagundes 7.6
- 6Marcelo Hermes ▼ 61' 6.9
- 4Kadu ▼ 46' 6.5
- 10Marquinhos Gabriel 6.9
- 11Fellipe Mateus 6.6
- 8Arilson 6.6
- 5Rômulo 7.7
- 9Caio Dantas ▼ 70' 6.3
- 7Lucas ▼ 70' 6.6
Dự bị 12
- 13Zé Marcos ▲ 46' 7.2
- 21Thiago Alagoano ▲ 46' 6.7
- 16Hélder ▲ 61' 6.2
- 20Alexandre Tam ▲ 70' 6.9
- 19Lohan ⚽ ▲ 70' 7.5
- 24Kauã Moroso
- 14Léo Costa
- 12Raul
- 17Marcos Serrato
- 22Eduardo
- 18Adriano
- 15Renan Areias
- 12Caique França 6.9
- 27Fábio Sanches 7.2
- 2Norberto Neto ▼ 46' 6.6
- 15Artur ⇢ 7.9
- 39Douglas Mendes 6.9
- 10Lucca ⚽ ▼ 46' 7.7
- 25Wallisson ▼ 70' 6.9
- 5Leo Naldi 7.2
- 26Jean Carlos ▼ 70' 6.5
- 18Nicolas 6.9
- 19Amaral ▼ 70' 7.0
Dự bị 9
- 9Danilo Gomes ▲ 46' 6.7
- 22Igor Formiga ▲ 46' 6.9
- 21Luiz Felipe ▲ 70' 6.2
- 8Wesley ▲ 70' 6.9
- 4Victor Luiz ▲ 70' 6.0
- 1Ygor Vinhas
- 28Da Silva
- 55Matheus Anjos
- 29Echaporã
Thống kê
06⚑6
⚑520
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm15
4Trúng đích5
11Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn0
6Phạt góc5
4Việt vị4
17Phạm lỗi16
6Thẻ vàng2
4Cứu thua3
407Chuyền bóng313
316Chuyền chính xác231
78%Chính xác chuyền74%
So sánh
55Trận đấu51
68Ghi được44
41Thủng lưới60
1.24Bàn thắng mỗi trận0.86
21Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai23