Ponte Preta vs Criciuma
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-2 Criciuma tại Serie B, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 0, hòa 0, Criciuma thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- WDLLW Criciuma
- 12' 0-1 Marcelo Hermes · Marquinhos Gabriel
- 14' Matheus Jesus 1-1
- 32' 1-2 Fellipe Mateus
- HT1-2
- 46' ▲ Felipinho ▼ Maílton
- 48' Jeh
- 54' Fabinho
- 59' Cristovam
- 60' Matheus Jesus
- 64' ▲ Eliel ▼ Jeh
- 64' ▲ Jean Carlos ▼ Júnior Tavares
- 73' ▲ Samuel Andrade ▼ Felipe Amaral
- 75' ▲ Léo Costa ▼ Rômulo
- 75' ▲ João Carlos ▼ Fabinho
- 79' ▲ Crystopher ▼ Marquinhos Gabriel
- 83' ▲ Gui Pira ▼ Pablo Dyego
- 87' ▲ Lohan ▼ Éder
- 87' ▲ Hélder ▼ Fellipe Mateus
- FT1-2
Đội hình
- 12Caíque França 6.7
- 14Luiz Felipe 7.0
- 3Edson 7.3
- 15Artur 7.0
- 22Júnior Tavares ▼ 64' 6.5
- 8Felipe Amaral ▼ 73' 6.7
- 20Matheus Jesus ⚽ 7.2
- 2Maílton ▼ 46' 6.5
- 10Élvis 7.9
- 11Pablo Dyego ▼ 83' 7.0
- 19Jeh ▼ 64' 7.0
Dự bị 11
- 6Felipinho ▲ 46' 7.3
- 9Eliel ▲ 64' 7.0
- 16Jean Carlos ▲ 75' 6.5
- 18Samuel Andrade ▲ 73' 6.7
- 17Gui Pira ▲ 83' 6.7
- 7Dudu
- 21Cássio Gabriel
- 13Thiago Oliveira
- 4Thomás Kayck
- 1Pedro Rocha
- 23Weverton
- 1Gustavo 7.5
- 2Cristovam 6.7
- 3Rodrigo 6.6
- 4Walisson Maia 6.9
- 22Marcelo Hermes ⚽ 6.9
- 17Rômulo ▼ 75' 6.2
- 8Arilson 6.9
- 7Fellipe Mateus ⚽ ▼ 87' 7.2
- 10Marquinhos Gabriel ⇢ ▼ 79' 7.6
- 11Fabinho ▼ 75' 6.3
- 23Éder ▼ 87' 7.2
Dự bị 9
- 5Léo Costa ▲ 75' 6.7
- 21João Carlos ▲ 75' 6.5
- 18Crystopher ▲ 79' 6.3
- 19Lohan ▲ 87' 6.3
- 6Hélder ▲ 87' 6.3
- 20Ítalo Melo
- 14Rayan
- 13Jonathan
- 12Alisson
Thống kê
02⚑8
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm10
6Trúng đích5
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị3
17Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
505Chuyền bóng431
439Chuyền chính xác349
87%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
62Trận đấu58
67Ghi được66
54Thủng lưới42
1.08Bàn thắng mỗi trận1.14
26Giữ sạch lưới28
21Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai32