Ponte Preta vs Criciuma
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-1 Criciuma tại Serie B, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 2, hòa 5, Criciuma thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 37
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Maguielson Lima Barbosa
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- WDLLW Criciuma
- 7' Hygor
- 27' Wesley Fraga
- 45'+4 Lucca11m 1-0
- 45'+5 1-1 Hygor · Marcelo Hermes
- HT1-1
- 46' ▲ Bruno Alves ▼ Wesley Fraga
- 50' Igor Formiga
- 51' Marcos Serrato
- 66' ▲ Thiago Alagoano ▼ Ítalo
- 66' ▲ Rômulo ▼ Marcos Serrato
- 66' ▲ Bilu ▼ Lohan
- 69' ▲ Vitinho ▼ Cássio Gabriel
- 69' ▲ Moisés Ribeiro ▼ Amaral
- 70' ▲ Guilherme Henrique ▼ Fábio Sanches
- 78' ▲ Renan Areias ▼ Fellipe Mateus
- 82' ▲ Ribamar ▼ Fessin
- 85' ▲ Claudinho ▼ Gedeílson
- 90'+5 Yellow Card
- 90'+5 Rayan
- FT1-1
Đội hình
- 12Caique França 6.7
- 27Fábio Sanches ▼ 70' 6.5
- 28Léo Santos 7.0
- 22Igor Formiga 7.5
- 13Bernardo 6.3
- 9Lucca ⚽ 7.9
- 23Cássio Gabriel ▼ 69' 6.7
- 32Wesley Fraga ▼ 46' 6.2
- 25Wallisson 7.0
- 20Fessin ▼ 82' 6.2
- 19Amaral ▼ 69' 7.3
Dự bị 11
- 70Bruno Alves ▲ 46' 6.9
- 34Vitinho ▲ 69' 6.2
- 7Moisés Ribeiro ▲ 69' 6.9
- 39Guilherme Henrique ▲ 70' 6.6
- 14Ribamar ▲ 82' 6.5
- 21Luiz Felipe
- 26Jean Carlos
- 1Pedro Rocha
- 3Thiago Lopes
- 17Eliel Chrystian
- 18Nicolas
- 1Gustavo 7.0
- 4Rayan 6.9
- 3Rodrigo Fagundes 6.9
- 2Gedeílson ▼ 85' 6.3
- 6Marcelo Hermes ⇢ 7.2
- 7Fellipe Mateus ▼ 78' 6.2
- 10Ítalo ▼ 66' 7.2
- 5Marcos Serrato ▼ 66' 6.2
- 8Arilson 6.5
- 9Lohan ▼ 66' 6.6
- 11Hygor ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 21Thiago Alagoano ▲ 66' 6.2
- 16Rômulo ▲ 66' 7.2
- 18Bilu ▲ 66' 6.2
- 15Renan Areias ▲ 78' 6.7
- 14Claudinho ▲ 85' 6.5
- 13Zé Marcos
- 12Alisson
- 17Lucas
- 19Caio Dantas
Thống kê
03⚑4
⚑520
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm7
5Trúng đích2
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
287Chuyền bóng316
196Chuyền chính xác206
68%Chính xác chuyền65%
So sánh
51Trận đấu55
44Ghi được68
60Thủng lưới41
0.86Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai31