Novorizontino
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Londrina

Novorizontino vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 0-1 Londrina tại Serie B, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 3, hòa 1, Londrina thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi, Novo Horizonte, São Paulo
Trọng tài
Leandro Vuaden
Phong độ
DWWWW Novorizontino
LDLDL Londrina
  1. HT0-0
  2. 46' Reverson Romário
  3. 46' Willean Lepo Wálber
  4. 47' 0-1 Douglas Coutinho · Mandaca
  5. 49' Ronaldo
  6. 58' Eltinho Gabriel Negueba
  7. 60' Welliton D. Torres
  8. 60' Barba Gustavo Bochecha
  9. 66' João Pedro Barba
  10. 69' Douglas Baggio Ronald
  11. 74' Danielzinho
  12. 74' Denilson Mandaca
  13. 86' Matheus Lucas Douglas Coutinho
  14. 90'+4 Jeferson
  15. 90' Alan Ruschel
  16. FT0-1

Đội hình

Novorizontino Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rafael Guanaes
  1. 12Lucas Frigeri 6.9
  2. 4Ligger 6.9
  3. 17Romário ▼ 46' 7.2
  4. 3Rodolfo Filemon 7.0
  5. 2Wálber ▼ 46' 7.0
  6. 8Danielzinho 7.0
  7. 10D. Torres ▼ 60' 6.6
  8. 11Gustavo Bochecha ▼ 60' 6.3
  9. 9Ronaldo 6.7
  10. 7Ronald ▼ 69' 6.2
  11. 14Bruno Silva 7.0

Dự bị 12

  1. 13Reverson ▲ 46' 7.5
  2. 22Willean Lepo ▲ 46' 6.3
  3. 20Welliton ▲ 60' 6.3
  4. 5Barba ▲ 60'
  5. 18Douglas Baggio ▲ 69' 6.6
  6. 15Jhony Douglas
  7. 16Vinícius Leite
  8. 1Vinícius Almeida
  9. 6Paulinho
  10. 19Diego Quirino
  11. 23Romulo
  12. 21Cléo Silva
Londrina Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Adilson Batista
  1. 1Matheus Nogueira 7.3
  2. 6Alan Ruschel 7.2
  3. 4Saimon 7.0
  4. 2Jeferson 7.2
  5. 3Vilar 7.3
  6. 5João Paulo 7.3
  7. 10Gegé 7.2
  8. 8Mandaca ⇢2 ▼ 74' 7.2
  9. 17Douglas Coutinho ▼ 86' 7.3
  10. 11Caprini 7.0
  11. 9Gabriel Negueba ▼ 58' 6.6

Dự bị 12

  1. 18Eltinho ▲ 58' 6.3
  2. 14Denilson ▲ 74' 6.5
  3. 7Matheus Lucas ▲ 86' 6.6
  4. 12Matheus Albino
  5. 19Cirilo
  6. 20Danilo
  7. 15Gustavo
  8. 22Tamarana
  9. 16Felipe Vieira
  10. 21Mirandinha
  11. 13S. Chukwuemeka
  12. 23Victor Souza

Thống kê

034
920
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm17
3Trúng đích3
4Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
4Phạt góc9
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
514Chuyền bóng236
423Chuyền chính xác158
82%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

51Trận đấu52
49Ghi được51
69Thủng lưới53
0.96Bàn thắng mỗi trận0.98
12Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu