Novorizontino vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 3-0 Londrina tại Serie B, 19 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 3, hòa 0, Londrina thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 18
- Sân vận động
- Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi, Novo Horizonte, São Paulo
- Phong độ
- DWWWW Novorizontino
- LDLDL Londrina
- 8' Ronaldo · Willean Lepo 1-0
- 37' Geovane · Ronaldo 2-0
- 40' Gabriel
- 42' ▲ A. Udeh ▼ Luan
- 42' ▲ Vinícius Jaú ▼ Iago Dias
- 45'+1 Reverson 3-0
- HT3-0
- 62' ▲ Ricardinho ▼ Geovane
- 62' ▲ Jenison ▼ Ronaldo
- 63' ▲ Ariel ▼ Diego Jardel
- 63' ▲ Júnior Dutra ▼ Zé Santos
- 69' ▲ Natham ▼ Moisés Gaúcho
- 75' Marcos Pedro
- 76' ▲ Felipe Marques ▼ Douglas Baggio
- 76' ▲ Romulo ▼ Marlon
- 87' ▲ Rodolfo ▼ Aylon
- FT3-0
Đội hình
- 1Georgemy 7.0
- 26Adriano Martins 8.0
- 3Renato 7.2
- 16Reverson ⚽ 8.2
- 97Willean Lepo ⇢ 7.5
- 5Geovane ⚽ ▼ 62' 7.3
- 28Marlon ▼ 76' 7.2
- 19Léo Tocantins 7.5
- 7Douglas Baggio ▼ 76' 6.2
- 9Ronaldo ⚽ ⇢ ▼ 62' 7.9
- 11Aylon ▼ 87' 7.3
Dự bị 11
- 15Ricardinho ▲ 62' 6.7
- 18Jenison ▲ 62' 6.9
- 20Felipe Marques ▲ 76' 6.2
- 17Romulo ▲ 76' 7.3
- 10Rodolfo ▲ 87'
- 77Pedro Rinaldi
- 43Guilherme Matos
- 88D. Matsuoka
- 95Zé Mateus
- 23Biel
- 30Vinícius Almeida
- 12Neneca 6.9
- 4Gabriel 6.9
- 6Luan ▼ 42' 6.2
- 3Patrick Marcelino 6.9
- 2Ezequiel 6.9
- 8Moisés Gaúcho ▼ 69' 6.5
- 5João Paulo 6.9
- 11Marcos Pedro 6.7
- 10Diego Jardel ▼ 63' 6.9
- 9Zé Santos ▼ 63' 6.5
- 7Iago Dias ▼ 42' 6.5
Dự bị 11
- 22A. Udeh ▲ 42' 6.5
- 21Vinícius Jaú ▲ 42' 6.7
- 17Ariel ▲ 63' 6.3
- 19Júnior Dutra ▲ 63' 6.7
- 16Natham ▲ 69' 6.6
- 14Guilherme Lacerda
- 1Saulo
- 20Léo Morais
- 18Lucas Coelho
- 13Arthur Silva
- 15Nicolas Schulz
Thống kê
00⚑5
⚑420
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm9
8Trúng đích1
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
450Chuyền bóng409
345Chuyền chính xác295
77%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
59Trận đấu50
81Ghi được42
48Thủng lưới73
1.37Bàn thắng mỗi trận0.84
26Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai20