Londrina
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Novorizontino

Londrina vs Novorizontino

Tỷ số chung cuộc: Londrina 1-1 Novorizontino tại Serie B, 21 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 1, hòa 1, Novorizontino thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
Trọng tài
Alexandre Vargas Tavares de Jesus
Phong độ
LDLDL Londrina
DWWWW Novorizontino
  1. 14' 0-1 Jhony Douglas
  2. 31' Augusto · Caprini 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Mossoró Eltinho
  5. 53' Gabriel Santos
  6. 63' Mirandinha Thiago Ribeiro
  7. 64' Jhonny Lucas
  8. 67' D. Torres Douglas Baggio
  9. 67' Hélio Borges Lucas Tocantins
  10. 67' Felipe Rodrigues Willean Lepo
  11. 78' Welliton Diego Quirino
  12. 78' Cléo Silva Danielzinho
  13. 80' Hélio Borges
  14. 84' Douglas Coutinho Caprini
  15. 90'+2 Mandaca Jhonny Lucas
  16. 90'+2 Dudu Felipe Vieira
  17. FT1-1

Đội hình

Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Adilson Batista
  1. 1Victor Souza 6.3
  2. 10Eltinho ▼ 46' 6.6
  3. 4Saimon 7.0
  4. 2Samuel Santos 6.6
  5. 20Augusto 7.7
  6. 6Felipe Vieira ▼ 90' 7.0
  7. 100João Paulo 7.0
  8. 8Jhonny Lucas ▼ 90' 6.6
  9. 7Thiago Ribeiro ▼ 63' 6.9
  10. 11Caprini ▼ 84' 7.6
  11. 9Gabriel Negueba 7.2

Dự bị 12

  1. 22Mossoró ▲ 46' 6.9
  2. 23Mirandinha ▲ 63' 6.5
  3. 17Douglas Coutinho ▲ 84' 6.6
  4. 15Mandaca ▲ 90'
  5. 16Dudu ▲ 90'
  6. 13S. Chukwuemeka
  7. 18Marcinho
  8. 19Salatiel
  9. 14Watson
  10. 21Luan Marchiori
  11. 3Denilson
  12. 12Matheus Nogueira
Novorizontino Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Allan Aal
  1. 1Giovanni 7.0
  2. 3Joilson 7.0
  3. 6Romário 6.9
  4. 4Wálber 6.9
  5. 2Willean Lepo ▼ 67' 6.6
  6. 10Danielzinho ▼ 78' 6.7
  7. 5Jhony Douglas 7.3
  8. 8Gustavo Bochecha 7.0
  9. 9Diego Quirino ▼ 78' 6.2
  10. 7Douglas Baggio ▼ 67' 7.0
  11. 11Lucas Tocantins ▼ 67' 7.3

Dự bị 12

  1. 20D. Torres ▲ 67' 6.9
  2. 21Hélio Borges ▲ 67' 6.7
  3. 13Felipe Rodrigues ▲ 67' 6.9
  4. 19Welliton ▲ 78' 6.7
  5. 17Cléo Silva ▲ 78' 6.3
  6. 22Felipe Albuquerque
  7. 16Ligger
  8. 23Romulo
  9. 12Lucas Frigeri
  10. 15Barba
  11. 18Luizinho
  12. 14Rodolfo Filemon

Thống kê

025
110
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm10
5Trúng đích2
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
5Phạt góc1
0Việt vị1
17Phạm lỗi23
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
478Chuyền bóng382
394Chuyền chính xác307
82%Chính xác chuyền80%

So sánh

52Trận đấu51
51Ghi được49
53Thủng lưới69
0.98Bàn thắng mỗi trận0.96
15Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu