Guarani Campinas
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brusque

Guarani Campinas vs Brusque

Tỷ số chung cuộc: Guarani Campinas 1-1 Brusque tại Serie B, 24 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guarani Campinas thắng 3, hòa 2, Brusque thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 20
Sân vận động
Estádio Brinco de Ouro da Princesa, Campinas, São Paulo
Trọng tài
Rodolpho Toski Marques
Phong độ
WLDLD Guarani Campinas
LWDDW Brusque
  1. 37' Derlan
  2. HT0-0
  3. 46' Diogo Mateus Lucas Ramon
  4. 53' 0-1 Álvaro · Júnior Todinho
  5. 57' Edílson Júnior
  6. 59' Diogo Mateus11m 1-1
  7. 60' Lucão do Break Nicolas Careca
  8. 60' Yago César Júlio César
  9. 61' Marcinho Isaque
  10. 66' Madison Rodrigo Andrade
  11. 68' Fernandinho Edílson
  12. 78' Matheus Trindade Balotelli
  13. 78' Paulo Baya Alex Sandro
  14. 83' Luiz Antônio Álvaro
  15. 83' Gabriel Taliari Júnior Todinho
  16. 88' Lucão do Break
  17. FT1-1

Đội hình

Guarani Campinas Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mozart
  1. 30Mauricio Kozlinski 6.7
  2. 19Lucas Ramon ▼ 46' 6.5
  3. 28João Victor 7.2
  4. 34Derlan 7.0
  5. 83Jamerson 6.9
  6. 32Rodrigo Andrade ▼ 66' 6.2
  7. 31Leandro Vilela 6.7
  8. 21Isaque ▼ 61' 7.0
  9. 7Júlio César ▼ 60' 6.9
  10. 11Nicolas Careca ▼ 60' 6.3
  11. 17Bruno José 6.6

Dự bị 12

  1. 13Diogo Mateus ▲ 46' 7.3
  2. 9Lucão do Break ▲ 60' 6.6
  3. 97Yago César ▲ 60' 6.7
  4. 20Marcinho ▲ 61' 6.7
  5. 98Madison ▲ 66' 7.3
  6. 2Mateus Ludke
  7. 12Arthur Gazze
  8. 96Silas
  9. 8Eduardo Person
  10. 77Lucas Venuto
  11. 14Ernando
  12. 71Maxwell
Brusque Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luan Carlos
  1. 12Jordan 6.6
  2. 40Wallace 6.9
  3. 6Airton 7.0
  4. 4Éverton Alemão 6.5
  5. 22Edílson ▼ 68' 5.9
  6. 5Rodolfo Potiguar 7.7
  7. 7Álvaro ▼ 83' 7.7
  8. 8Zé Mateus 6.9
  9. 26Balotelli ▼ 78' 6.9
  10. 9Alex Sandro ▼ 78' 6.9
  11. 70Júnior Todinho ▼ 83' 7.0

Dự bị 10

  1. 25Fernandinho ▲ 68' 6.3
  2. 55Matheus Trindade ▲ 78' 7.0
  3. 62Paulo Baya ▲ 78' 6.3
  4. 88Luiz Antônio ▲ 83' 6.3
  5. 99Gabriel Taliari ▲ 83' 6.9
  6. 1Júnior Beliato
  7. 30Ianson
  8. 28Angelo
  9. 3Bruno Aguiar
  10. 2Pará

Thống kê

027
910
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm12
4Trúng đích4
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
7Phạt góc9
2Việt vị0
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
367Chuyền bóng346
292Chuyền chính xác275
80%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

53Trận đấu55
49Ghi được45
56Thủng lưới51
0.92Bàn thắng mỗi trận0.82
19Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn13
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu