Londrina
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Operario-PR

Londrina vs Operario-PR

Tỷ số chung cuộc: Londrina 1-2 Operario-PR tại Serie B, 14 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 4, hòa 3, Operario-PR thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 11
Sân vận động
Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
Trọng tài
Vinicius Gonçalves Dias Araujo
Phong độ
LDLDL Londrina
LLDDW Operario-PR
  1. 6' 0-1 Leandrinho · Rodrigo Pimpão
  2. 21' L. Vilela
  3. 45'+1 R. Pimpao
  4. HT0-1
  5. 46' Douglas Santos Tiago Orobó
  6. 46' Ricardo Luz Talison
  7. 48' 0-2 Marcelo · Silva
  8. 54' Leandrinho
  9. 55' Adenilson Matheus Bianqui
  10. 64' Pedro Ken Marcelo
  11. 64' Cleyton Leandrinho
  12. 69' R. Luz
  13. 72' Rafael Oller Silva
  14. 76' Rafael Chorão Schumacher
  15. 76' Thomaz Rodrigo Pimpão
  16. 78' Fabiano
  17. 79' Luiz Henrique Felipe Vieira
  18. 80' Juan Júnior Pirambu
  19. 84' Marcondes · Luiz Henrique 1-2
  20. 89' Fabiano
  21. 89' Fabiano
  22. FT1-2

Đội hình

Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edison Borges
  1. 1César 6.3
  2. 3Marcondes 7.6
  3. 4Augusto 6.9
  4. 6Felipe Vieira ▼ 79' 6.9
  5. 2Talison ▼ 46' 6.9
  6. 5Tárik 6.6
  7. 14Marcelo Freitas 6.9
  8. 8Matheus Bianqui ▼ 55' 6.7
  9. 7Tiago Orobó ▼ 46' 6.7
  10. 9Júnior Pirambu ▼ 80' 6.3
  11. 11Caprini 7.0

Dự bị 12

  1. 19Douglas Santos ▲ 46' 6.6
  2. 16Ricardo Luz ▲ 46' 6.9
  3. 10Adenilson ▲ 55' 7.3
  4. 15Luiz Henrique ▲ 79' 6.9
  5. 20Juan ▲ 80' 6.3
  6. 18Jean Henrique
  7. 22Bidía
  8. 21Danilo
  9. 13Zé Pedro
  10. 23Lucas Costa
  11. 12Dalton
  12. 17Pedro Cacho
Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matheus Costa
  1. 1Simão Bertelli 7.3
  2. 4Reniê 6.7
  3. 6Fabiano 6.2
  4. 13Rodolfo Filemon 7.0
  5. 7Silva ▼ 72' 6.9
  6. 3Fabio Alemão 6.7
  7. 8Marcelo ▼ 64' 7.0
  8. 5Leandro Vilela 6.3
  9. 10Leandrinho ▼ 64' 6.9
  10. 9Schumacher ▼ 76' 6.9
  11. 11Rodrigo Pimpão ▼ 76' 6.7

Dự bị 8

  1. 15Pedro Ken ▲ 64' 6.2
  2. 20Cleyton ▲ 64' 6.7
  3. 18Rafael Oller ▲ 72' 6.0
  4. 16Rafael Chorão ▲ 76' 6.3
  5. 17Thomaz ▲ 76' 6.5
  6. 14Odivan
  7. 12Thiago Braga
  8. 19Tibagi

Thống kê

0113
351
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm9
4Trúng đích3
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
13Phạt góc3
1Việt vị0
11Phạm lỗi24
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
457Chuyền bóng235
379Chuyền chính xác139
83%Chính xác chuyền59%

So sánh

55Trận đấu55
53Ghi được62
54Thủng lưới55
0.96Bàn thắng mỗi trận1.13
20Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu