Operario-PR vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 0-1 Londrina tại Paranaense - 1, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 3, Londrina thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paranaense - 1 · Semi-finals
- Sân vận động
- Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
- Phong độ
- LLDDW Operario-PR
- LDLDL Londrina
- 21' Vinicius Mingotti
- 34' Boschilia
- HT0-0
- 46' ▲ Rodrigo Rodrigues ▼ Kleiton
- 59' 0-1 Pablo
- 64' ▲ Daniel Amorim ▼ Índio
- 64' ▲ Neto Paraíba ▼ Vinícius Mingotti
- 69' ▲ Kaique ▼ Henrique
- 76' ▲ Filipe Claudino ▼ Allano
- 76' ▲ J. Zuluaga ▼ Fransérgio
- 78' ▲ Caio Rafael ▼ Pablo
- 78' ▲ Rafael ▼ João Vitor
- 78' ▲ Wellington ▼ Gustavo França
- 87' ▲ Marco Antônio ▼ Alison
- 90'+5 Lucas Marques
- 90'+6 Yellow Card
- FT0-1
Đội hình
- Elias
- Thales Oleques
- Joseph
- Allan Godói
- Gabriel Feliciano
- Fransérgio ▼ 76'
- Índio ▼ 64'
- Boschilia
- Allano ▼ 76'
- Vinícius Mingotti ▼ 64'
- Kleiton ▼ 46'
Dự bị 12
- Rodrigo Rodrigues ▲ 46'
- Daniel Amorim ▲ 64'
- Neto Paraíba ▲ 64'
- Filipe Claudino ▲ 76'
- J. Zuluaga ▲ 76'
- Diogo Mateus
- Álvaro
- J. Giraldo
- Jacy
- Jean Lucas
- Rafael Oller
- Talles
- Luiz Daniel
- Wallace
- João Vitor ▼ 78'
- Maurício
- Caio
- Alison ▼ 87'
- Lucas Marques
- Henrique ▼ 69'
- Gustavo França ▼ 78'
- Iago Teles
- Pablo ▼ 78'
Dự bị 11
- Kaique ▲ 69'
- Caio Rafael ▲ 78'
- Rafael ▲ 78'
- Wellington ▲ 78'
- Marco Antônio ▲ 87'
- Elzo
- Breno
- Lucão
- M. Paredes
- Róbson Duarte
- Yago Lincoln
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 18 - 7 | +11 | 22 | |
| 2 | 11 | 19 - 9 | +10 | 22 | |
| 3 | 11 | 19 - 8 | +11 | 20 | |
| 4 | 11 | 16 - 10 | +6 | 20 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 17 | |
| 6 | 11 | 18 - 15 | +3 | 16 | |
| 7 | 11 | 8 - 13 | -5 | 15 | |
| 8 | 11 | 13 - 21 | -8 | 13 | |
| 9 | 11 | 7 - 10 | -3 | 13 | |
| 10 | 11 | 9 - 19 | -10 | 10 | |
| 11 | 11 | 11 - 22 | -11 | 10 | |
| 12 | 11 | 4 - 13 | -9 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu43
68Ghi được56
60Thủng lưới39
1.13Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn15
37Hiệp hai31