Operario-PR
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Londrina

Operario-PR vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 0-0 Londrina tại Serie B, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 3, Londrina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 30
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Trọng tài
Dyorgines José Padovani Andrade
Phong độ
LLDDW Operario-PR
LDLDL Londrina
  1. -5' Bidía
  2. 2' Fábio Alemão
  3. 16' Matheus Bianqui
  4. HT0-0
  5. 46' Victor Daniel Roberto
  6. 52' Djalma da Silva
  7. 54' Victor Daniel
  8. 56' Rodrigo Pimpão Felipe Garcia
  9. 56' Gustavo Coutinho Paulo Sérgio
  10. 56' Pedro Ken Alan
  11. 60' Jean
  12. 60' Jhonny Lucas Marcelo Freitas
  13. 65' Jhonny Lucas
  14. 73' Felipe Vieira Eltinho
  15. 76' Rafael Oller Thomaz
  16. 77' Rafael Oller
  17. 79' Salatiel Zeca
  18. 79' Luiz Henrique Marcelinho
  19. 84' Rafael Longuine Leandro Vilela
  20. 88' Marcondes
  21. FT0-0

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Catalá
  1. 1Thiago Braga 7.3
  2. 4Reniê 7.5
  3. 2Alex Silva 7.3
  4. 6Silva 7.6
  5. 3Fabio Alemão 6.6
  6. 8Marcelo 7.2
  7. 5Leandro Vilela ▼ 84' 7.2
  8. 10Alan ▼ 56' 6.7
  9. 9Paulo Sérgio ▼ 56' 6.6
  10. 7Felipe Garcia ▼ 56' 7.2
  11. 11Thomaz ▼ 76' 6.9

Dự bị 12

  1. 17Rodrigo Pimpão ▲ 56' 6.6
  2. 19Gustavo Coutinho ▲ 56' 6.9
  3. 18Pedro Ken ▲ 56' 6.3
  4. 21Rafael Oller ▲ 76' 6.3
  5. 20Rafael Longuine ▲ 84' 6.7
  6. 22Rafael Chorão
  7. 15Guedes
  8. 12Henrique
  9. 14Odivan
  10. 13Lucas Mendes
  11. 16Fabiano
  12. 23Giovani
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Márcio Fernandes
  1. 1César 8.0
  2. 6Eltinho ▼ 73' 6.6
  3. 3Marcondes 7.2
  4. 20Augusto 7.3
  5. 5João Paulo 7.9
  6. 8Jean Henrique 7.0
  7. 14Marcelo Freitas ▼ 60' 6.7
  8. 18Matheus Bianqui 7.5
  9. 7Roberto ▼ 46' 6.7
  10. 11Marcelinho ▼ 79' 7.2
  11. 9Zeca ▼ 79' 6.7

Dự bị 12

  1. 22Victor Daniel ▲ 46' 6.2
  2. 17Jhonny Lucas ▲ 60' 6.7
  3. 16Felipe Vieira ▲ 73' 6.6
  4. 19Salatiel ▲ 79' 6.9
  5. 15Luiz Henrique ▲ 79' 6.6
  6. 2Bidía
  7. 23Lucas Costa
  8. 10Celsinho
  9. 21Caprini
  10. 13Gegé
  11. 4Tárik
  12. 12Dalton

Thống kê

035
760
53%Kiểm soát bóng47%
21Dứt điểm15
5Trúng đích3
9Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
13Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn4
5Phạt góc7
2Việt vị2
26Phạm lỗi27
3Thẻ vàng6
3Cứu thua5
360Chuyền bóng314
269Chuyền chính xác229
75%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 56 - 31 +25 70
2
Goias
38 48 - 31 +17 65
3
Coritiba Foot Ball Club
38 49 - 35 +14 64
4
Avai
38 44 - 35 +9 64
5
CSA
38 48 - 33 +15 62
6
Guarani Campinas
38 54 - 41 +13 60
7
CRB
38 47 - 39 +8 60
8
Nautico Recife
38 50 - 50 0 53
9
Vila Nova
38 35 - 36 -1 51
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 52 -9 49
11
Ponte Preta
38 39 - 40 -1 49
12
Operario-PR
38 35 - 46 -11 48
13
Brusque
38 44 - 56 -12 48
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 42 - 44 -2 48
15
Sampaio Correa
38 41 - 42 -1 47
16
Londrina
38 31 - 41 -10 44
17
Remo
38 31 - 42 -11 43
18
Esporte Clube Vitória
38 31 - 32 -1 40
19
Confiança
38 35 - 48 -13 37
20
Brasil DE Pelotas
38 23 - 52 -29 23
Serie A Serie C

So sánh

55Trận đấu55
62Ghi được53
55Thủng lưới54
1.13Bàn thắng mỗi trận0.96
22Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu