Londrina vs Operario-PR
Tỷ số chung cuộc: Londrina 2-1 Operario-PR tại Serie B, 25 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 4, hòa 3, Operario-PR thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Municipal Jacy Scaff, Londrina, Paraná
- Trọng tài
- Leandro Vuaden
- Phong độ
- LDLDL Londrina
- LLDDW Operario-PR
- 21' Ricardinho
- 37' Silvinho
- 45'+1 Gabriel Negueba · Douglas Coutinho 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Felipe Saraiva ▼ Tomas Bastos
- 50' Fabiano
- 64' Paulo Sérgio
- 66' ▲ Giovanni Pavani ▼ André Lima
- 66' 1-1 Paulo Sérgio11m
- 69' Gabriel Santos
- 74' ▲ Felipe Garcia ▼ Silvinho
- 74' ▲ Rafael Chorão ▼ Marcelo
- 75' Rafael Chorão
- 83' ▲ Mirandinha ▼ Caprini
- 83' ▲ Mossoró ▼ Gabriel Negueba
- 87' Douglas Coutinho · Mossoró 2-1
- 89' ▲ Juninho Brandão ▼ Ricardinho
- 90'+5 ▲ Alan Ruschel ▼ Gegé
- 90'+3 ▲ Salatiel ▼ Douglas Coutinho
- FT2-1
Đội hình
- 1Matheus Nogueira 6.9
- 6Eltinho 7.2
- 4Saimon 6.9
- 2Samuel Santos 6.7
- 3Vilar 6.9
- 5João Paulo 7.0
- 10Gegé ▼ 90' 6.9
- 8Jhonny Lucas 7.3
- 17Douglas Coutinho ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 11Caprini ▼ 83' 7.7
- 9Gabriel Negueba ⚽ ▼ 83' 7.7
Dự bị 12
- 7Mirandinha ▲ 83' 6.9
- 20Mossoró ▲ 83' 7.3
- 21Alan Ruschel ▲ 90'
- 19Salatiel ▲ 90'
- 14Denilson
- 13S. Chukwuemeka
- 22Watson
- 15Mandaca
- 12Matheus Albino
- 16Felipe Vieira
- 18Marcinho
- 23Victor Daniel
- 1Vanderlei 7.7
- 4Reniê 6.3
- 6Fabiano 7.0
- 2Lucas Mendes 6.2
- 3Thales 6.6
- 7Ricardinho ▼ 89' 6.3
- 8Marcelo ▼ 74' 7.2
- 10Tomas Bastos ▼ 46' 6.7
- 5André Lima ▼ 66' 6.3
- 9Paulo Sérgio ⚽ 7.2
- 11Silvinho ▼ 74' 6.2
Dự bị 12
- 17Felipe Saraiva ▲ 46' 6.3
- 21Giovanni Pavani ▲ 66' 6.9
- 22Felipe Garcia ▲ 74' 6.3
- 20Rafael Chorão ▲ 74' 6.2
- 19Juninho Brandão ▲ 89' 6.3
- 14Alemão
- 18Thomaz Santos
- 23Leonardo Kalil
- 16Rafael Oller
- 12Thiago Braga
- 15Raphinha
- 13Willian Machado
Thống kê
01⚑4
⚑540
42%Kiểm soát bóng58%
23Dứt điểm13
9Trúng đích3
10Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
13Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
4Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
2Cứu thua7
300Chuyền bóng422
215Chuyền chính xác309
72%Chính xác chuyền73%
So sánh
52Trận đấu54
51Ghi được55
53Thủng lưới67
0.98Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai29