Operario-PR
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Londrina

Operario-PR vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Operario-PR 1-0 Londrina tại Serie B, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Operario-PR thắng 3, hòa 3, Londrina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Germano Krüger, Ponta Grossa, Paraná
Trọng tài
Vinicius Gonçalves Dias Araujo
Phong độ
LLDDW Operario-PR
LDLDL Londrina
  1. 41' Junior Brandão
  2. HT0-0
  3. 64' Gegê
  4. 65' Felipe Vieira Eltinho
  5. 65' Emerson Leandrinho
  6. 67' Felipe Vieira
  7. 71' Jean Carlo Giovanni Pavani
  8. 75' Fernando Neto
  9. 76' Getterson Juninho Brandão
  10. 76' Felipe Garcia J. Reina
  11. 77' Gabriel Negueba Gegé
  12. 81' Felipe Garcia · Fabiano 1-0
  13. 83' Felipe Garcia
  14. 84' Matheus Lucas Mandaca
  15. 84' Danilo Douglas Coutinho
  16. 87' Emerson Souza
  17. 88' Lucas Mendes Paulo Victor
  18. 89' Gustavo Fernando Neto
  19. 90'+5 Felipe Garcia
  20. 90'+5 Felipe Garcia
  21. FT1-0

Đội hình

Operario-PR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matheus Costa
  1. 1Vanderlei 7.5
  2. 3Dirceu 6.3
  3. 4Reniê 7.3
  4. 6Fabiano 8.2
  5. 2Arnaldo 7.2
  6. 10J. Reina ▼ 76' 6.9
  7. 5Rafael Chorão 6.7
  8. 8Fernando Neto ▼ 89' 7.3
  9. 11Giovanni Pavani ▼ 71' 6.0
  10. 9Juninho Brandão ▼ 76' 6.6
  11. 7Paulo Victor ▼ 88' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Jean Carlo ▲ 71' 6.7
  2. 18Getterson ▲ 76' 6.3
  3. 23Felipe Garcia ▲ 76' 7.5
  4. 13Lucas Mendes ▲ 88' 6.7
  5. 15Gustavo ▲ 89'
  6. 17Lucas Vital
  7. 20Tomas Bastos
  8. 12Simão
  9. 19Paulo Sérgio
  10. 21Pablo
  11. 16Arthur
  12. 14Thales
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Adilson Batista
  1. 1Matheus Nogueira 7.2
  2. 6Eltinho ▼ 65' 6.3
  3. 4Saimon 7.0
  4. 2Jeferson 6.9
  5. 3Vilar 6.9
  6. 5João Paulo 7.3
  7. 10Gegé ▼ 77' 6.2
  8. 8Mandaca ▼ 84' 6.6
  9. 17Douglas Coutinho ▼ 84' 6.9
  10. 7Leandrinho ▼ 65' 6.7
  11. 11Caprini 6.3

Dự bị 12

  1. 16Felipe Vieira ▲ 65' 6.3
  2. 15Emerson ▲ 65' 6.7
  3. 9Gabriel Negueba ▲ 77' 6.2
  4. 19Matheus Lucas ▲ 84' 6.3
  5. 18Danilo ▲ 84' 6.6
  6. 23Nádson
  7. 13Gustavo ▲ 89'
  8. 20Augusto
  9. 22Samuel Santos
  10. 21Mirandinha
  11. 12Matheus Albino
  12. 14Denilson

Thống kê

1310
130
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm4
5Trúng đích2
4Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
10Phạt góc1
4Việt vị3
24Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
408Chuyền bóng286
316Chuyền chính xác200
77%Chính xác chuyền70%

So sánh

54Trận đấu52
55Ghi được51
67Thủng lưới53
1.02Bàn thắng mỗi trận0.98
18Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu