Esporte Clube Juventude
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Londrina

Esporte Clube Juventude vs Londrina

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 0-2 Londrina tại Serie B, 14 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 3, hòa 5, Londrina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Phong độ
DWWDD Esporte Clube Juventude
LDLDL Londrina
  1. 23' Jumar
  2. 31' 0-1 Germano · Carlos Henrique
  3. 40' Tinga
  4. 40' Germano
  5. 45' Negueba
  6. HT0-1
  7. 56' Safira
  8. 58' Yago César Mateus
  9. 66' Yuri Mamute João Paulo
  10. 70' Wellisson Carlos Henrique
  11. 78' 0-2 Safira · Lucas Ramon
  12. 79' Micael
  13. 83' Jardel
  14. 84' Wallacer Tiago Marques
  15. 85' Patrick Vieira Negueba
  16. 87' Yuri Mamute
  17. 90' Wallacer
  18. 90'+2 Romulo Germano
  19. FT0-2

Đội hình

Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 1Matheus Cavichioli 6.4
  2. 4Micael 6.4
  3. 3Domingues 6.9
  4. 6Bruno Collaço 6.8
  5. 2Tinga 7.4
  6. 5Fahel 6.7
  7. 8Leilson 6.8
  8. 7Mateus ▼ 58' 6.8
  9. 9João Paulo ▼ 66' 6.8
  10. 11Tiago Marques ▼ 84' 6.0
  11. 10Wesley Nata 5.8

Dự bị 11

  1. 20Yago César ▲ 58' 6.5
  2. 18Yuri Mamute ▲ 66' 6.9
  3. 17Wallacer ▲ 84' 6.7
  4. 21Juninho Silva
  5. 22Diego Felipe
  6. 14Maurício da Silva
  7. 12Oliveira
  8. 16Bruno Ribeiro
  9. 13Wanderson
  10. 15Bruninho
  11. 19Caprini
Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Cesar 7.3
  2. 4Édson Silva 6.8
  3. 3Dirceu 7.3
  4. 2Lucas Ramon 7.4
  5. 6Ayrton 7.6
  6. 8Germano ▼ 90' 7.4
  7. 5Jumar 6.5
  8. 11Jardel 6.6
  9. 10Negueba ▼ 85' 7.0
  10. 9Carlos Henrique ▼ 70' 7.0
  11. 7Safira 8.3

Dự bị 9

  1. 20Wellisson ▲ 70' 6.8
  2. 17Patrick Vieira ▲ 85' 6.9
  3. 16Romulo ▲ 90'
  4. 18Italo
  5. 14Reginaldo
  6. 12Vitor Golas
  7. 13Silvio
  8. 15Elias Bidia
  9. 19Marcinho

Thống kê

133
350
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm21
3Trúng đích7
11Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm5
14Sút ngoài vòng cấm16
3Bị chặn5
3Phạt góc3
2Việt vị2
25Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
320Chuyền bóng285
226Chuyền chính xác181
71%Chính xác chuyền64%

So sánh

38Trận đấu38
35Ghi được56
38Thủng lưới46
0.92Bàn thắng mỗi trận1.47
14Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu