Londrina
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Londrina vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Londrina 0-0 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 0, hòa 2, Esporte Clube Juventude thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Phong độ
LDLDL Londrina
DWWDD Esporte Clube Juventude
  1. HT0-0
  2. 46' Tarik Lucas Marques
  3. 66' Pablo Dyego Gilberto
  4. 66' Joao Coni Willian Pottker
  5. 66' Luan Martins Gabriel Pires
  6. 66' Alan Kardec Alisson Safira
  7. 74' Mandaca Lucas Mineiro
  8. 74' Lucas Alves MP
  9. 81' Wallace Reis
  10. 85' Fabio Lima Rai Silva
  11. 90'+2 Nino Paraiba Kevyn
  12. 90'+2 Heron Kaue Leonardo
  13. FT0-0

Đội hình

Londrina Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Micale Rogerio
  1. 1Luan Ribeiro 7.2
  2. 75Kaue Leonardo ▼ 90' 6.9
  3. 44Caio Rodrigues 6.9
  4. 4Wallace 7.9
  5. 15Gabriel Lacerda 6.9
  6. 33Kevyn ▼ 90' 6.9
  7. 23Willian Pottker ▼ 66' 6.6
  8. 8Lucas Marques ▼ 46' 6.6
  9. 77Guilherme Dantas
  10. 20Joao Vitor 6.9
  11. 9Gilberto ▼ 66' 6.7

Dự bị 12

  1. 12Zanella
  2. 2Nino Paraiba ▲ 90'
  3. 34Heron ▲ 90'
  4. 13Andre Dhominique
  5. 27Murilo Sousa
  6. 5Tarik ▲ 46' 6.7
  7. 96Thalis
  8. 7Vitinho Mota
  9. 6Chumbinho
  10. 11Pablo Dyego ▲ 66' 6.6
  11. 28Rai Nascimento
  12. 17Joao Coni ▲ 66' 6.9
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Barbieri Mauricio
  1. 93Jandrei 6.9
  2. 34Rodrigo Sam 7.3
  3. 3Titi 7.2
  4. 47Marcos Paulo 7.5
  5. 8Lucas Mineiro ▼ 74' 7.0
  6. 13Aderlan 7.2
  7. 75Rai Silva ▼ 85' 6.3
  8. 29Gabriel Pires ▼ 66' 6.7
  9. 16Diogo Barbosa 6.9
  10. 25Alisson Safira ▼ 66' 6.0
  11. 10MP ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 12Pedro Rocha
  2. 21Ruan Carneiro
  3. 2Rai Ramos
  4. 97Gabriel Pinheiro
  5. 30Patryck
  6. 22Nathan Santos
  7. 7Pablo Roberto
  8. 44Mandaca ▲ 74' 6.3
  9. 5Luan Martins ▲ 66' 6.9
  10. 11Fabio Lima ▲ 85' 6.3
  11. 9Alan Kardec ▲ 66' 6.7
  12. 72Lucas Alves ▲ 74' 6.7

Thống kê

015
100
42%Kiểm soát bóng58%
7Dứt điểm8
2Trúng đích2
3Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
407Chuyền bóng569
330Chuyền chính xác502
81%Chính xác chuyền88%
0.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Juventude
26 28 - 15 +13 47
2
Criciuma
26 28 - 19 +9 47
3
Novorizontino
26 44 - 23 +21 46
4
Vila Nova
26 37 - 30 +7 44
5
Fortaleza EC
26 29 - 22 +7 44
6
CRB
26 40 - 36 +4 42
7
Operario-PR
26 33 - 33 0 40
8
Atletico Goianiense
26 30 - 25 +5 40
9
Sport Recife
26 34 - 26 +8 38
10
Nautico Recife
26 31 - 28 +3 37
11
Athletic Club
26 31 - 27 +4 37
12
Goias
26 25 - 31 -6 36
13
Cuiaba
26 23 - 21 +2 36
14
São Bernardo
26 36 - 29 +7 35
15
Botafogo SP
26 29 - 29 0 31
16
Ceara
26 27 - 33 -6 31
17
Avai
26 28 - 34 -6 29
18
Londrina
26 30 - 38 -8 22
19
America Mineiro
26 19 - 45 -26 14
20
Ponte Preta
26 16 - 54 -38 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu13
6Ghi được12
14Thủng lưới8
0.6Bàn thắng mỗi trận0.92
3Giữ sạch lưới9
5Trên 2.5 bàn3
3Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu