Londrina
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Esporte Clube Juventude

Londrina vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Londrina 2-2 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 24 tháng 6, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Londrina thắng 2, hòa 5, Esporte Clube Juventude thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 10
Phong độ
LDLDL Londrina
DWWDD Esporte Clube Juventude
  1. 37' Vacaria Vinicius
  2. HT0-0
  3. 46' Icaro Romulo
  4. 49' 0-1 Wallacer · Tiago Marques
  5. 53' Jardel
  6. 61' 0-2 Ramon · Tiago Marques
  7. 63' Marcinho Silvio
  8. 69' Diego Felipe Tiago Marques
  9. 71' Fabinho Elton
  10. 72' Fabinho 1-2
  11. 80' Caprini Juninho Silva
  12. 90' Jardel
  13. 90' Jardel
  14. 90'+1 Jonatas Belusso · Reginaldo 2-2
  15. FT2-2

Đội hình

Londrina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Cesar 6.4
  2. 4Silvio ▼ 63' 6.3
  3. 2Reginaldo 6.9
  4. 6Ayrton 7.1
  5. 8Jardel 6.9
  6. 3Matheus 6.6
  7. 5Romulo ▼ 46' 7.2
  8. 10Celsinho 6.9
  9. 9Jonatas Belusso 7.2
  10. 11Elton ▼ 71' 6.4
  11. 7Artur 6.9

Dự bị 12

  1. 16Icaro ▲ 46' 6.7
  2. 20Marcinho ▲ 63' 6.8
  3. 21Fabinho ▲ 71'
  4. 18Thiago
  5. 23Carlos
  6. 14Lucas Ramon
  7. 15Igor Miranda
  8. 13Marcondes
  9. 17Elias Bidia
  10. 19Rafael Gava
  11. 22Safira
  12. 12Alan
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gilmar Dall Pozzo
  1. 1Matheus Cavichioli 6.7
  2. 3Micael 6.9
  3. 6Bruno Collaço 6.6
  4. 4Ruan 7.0
  5. 2Vinicius ▼ 37' 6.7
  6. 10Juninho Silva ▼ 80' 6.2
  7. 5Fahel 7.2
  8. 7Lucas Santos 6.8
  9. 8Wallacer 7.4
  10. 9Tiago Marques ⇢2 ▼ 69' 8.2
  11. 11Ramon 6.5

Dự bị 8

  1. 15Vacaria ▲ 37' 6.7
  2. 14Diego Felipe ▲ 69' 6.3
  3. 19Caprini ▲ 80' 6.6
  4. 16Maurício da Silva
  5. 18João Paulo
  6. 17Wesley Nata
  7. 12Raul
  8. 13Wanderson

Thống kê

125
100
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm12
6Trúng đích5
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn0
5Phạt góc1
3Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
467Chuyền bóng318
379Chuyền chính xác226
81%Chính xác chuyền71%

So sánh

38Trận đấu38
56Ghi được35
46Thủng lưới38
1.47Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu