Sport Club Corinthians Paulista
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Flamengo

Sport Club Corinthians Paulista vs Flamengo

Tỷ số chung cuộc: Sport Club Corinthians Paulista 2-1 Flamengo tại Serie A, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sport Club Corinthians Paulista thắng 1, hòa 2, Flamengo thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 25
Sân vận động
Neo Química Arena, São Paulo, São Paulo
Phong độ
LWLLL Sport Club Corinthians Paulista
WLWWW Flamengo
  1. 7' Erick Pulgar
  2. 7' Yuri Alberto Héctor Hernández
  3. 16' Ayrton Lucas
  4. 20' Talles Magno
  5. 26' Talles Magno · Yuri Alberto 1-0
  6. 29' José Martínez
  7. 34' Guillermo Varela
  8. 37' 1-1 Pedro11m
  9. HT1-1
  10. 46' C. Alcaraz E. Pulgar
  11. 48' Charles
  12. 59' Á. Romero Talles Magno
  13. 60' Á. Romero 2-1
  14. 62' Ángel Romero
  15. 63' Allan David Luiz
  16. 65' Allan
  17. 68' Wesley G. Varela
  18. 68' Carlinhos Pedro
  19. 77' Ryan Gustavo Fágner
  20. 77' Raniele J. Martínez
  21. 86' Matheus Gonçalves Ayrton Lucas
  22. 90'+3 Félix Torres
  23. 90'+11 Cacá
  24. 90'+5 Yuri Alberto
  25. 90'+8 Cacá
  26. 90'+11 Carlinhos
  27. 90'+11 Carlos Alcaraz
  28. 90'+8 Carlos Alcaraz
  29. FT2-1

Đội hình

Sport Club Corinthians Paulista Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Díaz
  1. 1Hugo Souza 7.0
  2. 3F. Torres 6.6
  3. 5André Ramalho 6.3
  4. 25Cacá 6.6
  5. 23Fágner ▼ 77' 7.2
  6. 70J. Martínez ▼ 77' 6.2
  7. 8Charles 6.3
  8. 21Matheus Bidu 6.9
  9. 22Héctor Hernández ▼ 7' 6.3
  10. 43Talles Magno ▼ 59' 7.2
  11. 10R. Garro 7.9

Dự bị 12

  1. 9Yuri Alberto ▲ 7' 6.9
  2. 11Á. Romero ▲ 59' 7.6
  3. 37Ryan Gustavo ▲ 77' 6.5
  4. 14Raniele ▲ 77' 6.7
  5. 46Hugo
  6. 77Igor Coronado
  7. 13Gustavo Henrique
  8. 27Breno Bidon
  9. 16Pedro Henrique
  10. 17Giovane
  11. 2Matheus França
  12. 32Matheus Donelli
Flamengo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tite
  1. 1A. Rossi 6.3
  2. 2G. Varela ▼ 68' 6.9
  3. 15Fabrício Bruno 6.9
  4. 23David Luiz ▼ 63' 6.0
  5. 6Ayrton Lucas ▼ 86' 6.7
  6. 5E. Pulgar ▼ 46' 6.6
  7. 3Léo Ortiz 7.2
  8. 7Luiz Araújo 7.7
  9. 8Gerson 6.6
  10. 27Bruno Henrique 6.3
  11. 9Pedro ▼ 68' 7.2

Dự bị 12

  1. 37C. Alcaraz ▲ 46' 6.3
  2. 21Allan ▲ 63' 6.6
  3. 43Wesley ▲ 68' 7.0
  4. 22Carlinhos ▲ 68' 6.3
  5. 20Matheus Gonçalves ▲ 86' 6.9
  6. 35Rayan Lucas
  7. 19Lorran
  8. 44Carbone
  9. 52Evertton Araújo
  10. 25Matheus Cunha
  11. 49Dyogo Alves
  12. 33Cleiton

Thống kê

255
241
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc2
3Việt vị0
18Phạm lỗi18
5Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
326Chuyền bóng448
263Chuyền chính xác383
81%Chính xác chuyền85%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

72Trận đấu75
106Ghi được117
74Thủng lưới52
1.47Bàn thắng mỗi trận1.56
24Giữ sạch lưới38
38Trên 2.5 bàn30
56Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu