Palmeiras
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Esporte Clube Vitória

Palmeiras vs Esporte Clube Vitória

Tỷ số chung cuộc: Palmeiras 3-2 Esporte Clube Vitória tại Serie A, 2 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Palmeiras thắng 6, hòa 2, Esporte Clube Vitória thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 38
Trọng tài
Heber Roberto Lopes, Brazil
Phong độ
WWDDD Palmeiras
LLLLW Esporte Clube Vitória
  1. 28' Lucas Ribeiro
  2. 43' Edu Dracena · Dudu 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Deyverson M. Borja
  5. 56' Deyverson
  6. 57' Gustavo Scarpa · Dudu 2-0
  7. 58' Eronildo Léo Ceará
  8. 59' Luan
  9. 70' Erick Lucas Fernandes
  10. 71' Moisés Gustavo Scarpa
  11. 71' 2-1 Yago11m
  12. 73' 2-2 Luan · Fabiano
  13. 80' Nickson Willian Farias
  14. 82' Felipe Melo
  15. 88' A. Guerra Lucas Lima
  16. 90' Bruno Henrique · A. Guerra 3-2
  17. FT3-2

Đội hình

Palmeiras Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luiz Felipe Scolari
  1. 21Weverton 6.1
  2. 3Edu Dracena 7.3
  3. 25Antônio Carlos 6.6
  4. 26Victor Luis 6.4
  5. 12Mayke 6.8
  6. 30Felipe Melo 7.8
  7. 19Bruno Henrique 7.6
  8. 20Lucas Lima ▼ 88' 6.9
  9. 14Gustavo Scarpa ▼ 71' 7.8
  10. 7Dudu ⇢2 8.0
  11. 9M. Borja ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 16Deyverson ▲ 46' 6.5
  2. 10Moisés ▲ 71' 6.5
  3. 18A. Guerra ▲ 88'
  4. 1Fernando Prass
  5. 2Marcos Rocha
  6. 5Thiago Santos
  7. 6Diogo Barbosa
  8. 13Luan
  9. 15G. Gómez
  10. 17Jean
  11. 28Hyoran
  12. 42Jaílson
Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: João Burse
  1. 34João Gabriel 5.7
  2. 20Fabiano 6.9
  3. 37Bruno 6.7
  4. 13Cedric 6.4
  5. 14Lucas Ribeiro 7.0
  6. 5Willian Farias ▼ 80' 6.8
  7. 77Yago 7.0
  8. 15Luan 7.3
  9. 26Léo Gomes 6.4
  10. 19Lucas Fernandes ▼ 70' 6.3
  11. 18Léo Ceará ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 95Eronildo ▲ 58' 6.4
  2. 11Erick ▲ 70' 6.5
  3. 31Nickson ▲ 80' 6.5
  4. 66Mateus Rodrigues
  5. 8Mauricio
  6. 10Neilton
  7. 12Ronaldo
  8. 21Guilherme Costa
  9. 30Léo Xavier
  10. 44Ruan
  11. 57Fillipe Soutto

Thống kê

0210
220
58%Kiểm soát bóng42%
25Dứt điểm16
8Trúng đích3
13Chệch đích7
17Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
10Phạt góc2
3Việt vị0
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
457Chuyền bóng334
396Chuyền chính xác273
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 26 +38 80
2
Flamengo
38 59 - 29 +30 72
3
Sport Club Internacional
38 51 - 29 +22 69
4
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 48 - 27 +21 66
5
São Paulo Futebol Clube
38 46 - 34 +12 63
6
Atletico-MG
38 56 - 43 +13 59
7
Club Athletico Paranaense
38 54 - 37 +17 57
8
Cruzeiro Esporte Clube
38 34 - 34 0 53
9
Botafogo
38 38 - 46 -8 51
10
Santos FC
38 46 - 40 +6 50
11
Bahia
38 39 - 41 -2 48
12
Fluminense Football Club
38 32 - 46 -14 45
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 34 - 35 -1 44
14
Chapecoense-sc
38 34 - 50 -16 44
15
Ceara
38 32 - 38 -6 44
16
CR Vasco da Gama
38 41 - 48 -7 43
17
Sport Recife
38 35 - 57 -22 42
18
America Mineiro
38 30 - 47 -17 40
19
Esporte Clube Vitória
38 36 - 63 -27 37
20
Parana
38 18 - 57 -39 23

So sánh

44Trận đấu46
69Ghi được47
30Thủng lưới69
1.57Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu