Esporte Clube Vitória vs Palmeiras
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 3-1 Palmeiras tại Serie A, 8 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 2, hòa 2, Palmeiras thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 33
- Trọng tài
- Dewson Fernando Freitas da Silva, Brazil
- Phong độ
- LLLLW Esporte Clube Vitória
- WWDDD Palmeiras
- 6' Yago · S. Tréllez 1-0
- 15' S. Tréllez · Wallace 2-0
- 20' 2-1 Dudu
- 32' Yago Rocha
- 40' Yago 3-1
- 42' Uillian Correia
- HT3-1
- 46' ▲ Fernando ▼ Bruno Henrique
- 63' Uillian Correia
- 63' Uillian Correia
- 63' ▲ Roger Guedes ▼ Erik
- 66' ▲ Ramon ▼ Fillipe Soutto
- 68' ▲ A. Guerra ▼ Keno
- 70' José Welison
- 70' ▲ Rene ▼ Yago
- 83' Renê Santos
- 85' ▲ Carlos Eduardo ▼ José Welison
- 87' Mayke
- FT3-1
Đội hình
- 1Fernando Miguel 7.1
- 3Wallace ⇢ 7.9
- 29Patric 7.5
- 25Kanu 6.7
- 6Geferson 6.9
- 57Fillipe Soutto ▼ 66' 6.9
- 7Uillian Correia 6.1
- 14José Welison ▼ 85' 6.4
- 77Yago ⚽2 ▼ 70' 8.8
- 22S. Tréllez ⚽ ⇢ 7.8
- 27David 6.7
Dự bị 11
- 40Ramon ▲ 66' 6.6
- 21Rene ▲ 70' 6.7
- 8Carlos Eduardo ▲ 85' 6.3
- 4Alan Costa
- 17Jhemerson
- 20Rafaelson
- 23Caíque
- 35Caique Sá
- 37Bruno
- 70Danilinho
- 99André Lima
- 1Fernando Prass 6.2
- 3Edu Dracena 6.5
- 6Egídio 6.6
- 12Mayke 7.0
- 4Juninho 6.1
- 10Moisés 6.4
- 19Bruno Henrique ▼ 46' 6.7
- 8Tchê Tchê 6.9
- 7Dudu ⚽ 7.7
- 27Keno ▼ 68' 7.0
- 17Erik ▼ 63' 6.3
Dự bị 12
- 47Fernando ▲ 46' 6.6
- 23Roger Guedes ▲ 63' 6.9
- 18A. Guerra ▲ 68' 6.6
- 11Zé Roberto
- 13Luan Garcia
- 15Michel Bastos
- 20Raphael Veiga
- 21Thiago Santos
- 22Fabiano
- 28Hyoran
- 30Felipe Melo
- 42Vinicius Silvestre
Thống kê
15⚑3
⚑410
26%Kiểm soát bóng74%
8Dứt điểm12
4Trúng đích3
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị3
20Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
227Chuyền bóng642
146Chuyền chính xác556
64%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 30 | +20 | 72 | |
| 2 | 38 | 61 - 45 | +16 | 63 | |
| 3 | 38 | 42 - 32 | +10 | 63 | |
| 4 | 38 | 55 - 36 | +19 | 62 | |
| 5 | 38 | 47 - 39 | +8 | 57 | |
| 6 | 38 | 49 - 38 | +11 | 56 | |
| 7 | 38 | 40 - 47 | -7 | 56 | |
| 8 | 38 | 47 - 49 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 52 - 49 | +3 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 42 | +3 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 43 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 50 - 48 | +2 | 50 | |
| 13 | 38 | 48 - 49 | -1 | 50 | |
| 14 | 38 | 50 - 53 | -3 | 47 | |
| 15 | 38 | 46 - 58 | -12 | 45 | |
| 16 | 38 | 50 - 58 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 42 - 51 | -9 | 43 | |
| 18 | 38 | 29 - 48 | -19 | 43 | |
| 19 | 38 | 37 - 52 | -15 | 39 | |
| 20 | 38 | 38 - 56 | -18 | 36 |
Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu42
55Ghi được67
63Thủng lưới51
1.28Bàn thắng mỗi trận1.6
9Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai34