Esporte Clube Vitória
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atletico-MG

Esporte Clube Vitória vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 1-0 Atletico-MG tại Serie A, 26 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 5, hòa 2, Atletico-MG thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 21
Trọng tài
Leandro Bizzio Marinho
Phong độ
LLLLW Esporte Clube Vitória
DDWWL Atletico-MG
  1. 24' José Welison
  2. 31' Iago Maidana
  3. 41' Léo Ceará
  4. HT0-0
  5. 46' Lucas Fernandes Rhayner
  6. 46' Lucas Cândido José Welison
  7. 46' Luan Nathan
  8. 61' Willian Farias Rodrigo Andrade
  9. 69' Léo Ceará 1-0
  10. 72' Jeferson
  11. 72' Yimmi Chará
  12. 75' Denílson Ricardo Oliveira
  13. 81' Bryan Yago
  14. FT1-0

Đội hình

Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carpegiani
  1. 12Ronaldo 7.8
  2. 3M. Benítez 7.2
  3. 40Ramon 7.3
  4. 28Jeferson 7.0
  5. 14Lucas Ribeiro 6.8
  6. 97Rodrigo Andrade ▼ 61' 6.3
  7. 77Yago ▼ 81' 6.8
  8. 26Léo Gomes 6.6
  9. 90Rhayner ▼ 46' 6.8
  10. 10Neilton 6.7
  11. 18Léo Ceará 7.8

Dự bị 11

  1. 19Lucas Fernandes ▲ 46' 6.7
  2. 5Willian Farias ▲ 61' 6.6
  3. 6Bryan ▲ 81' 6.2
  4. 9W. Bou
  5. 1Elias
  6. 21Guilherme Costa
  7. 31Nickson
  8. 44Ruan
  9. 57Fillipe Soutto
  10. 73C. Meli
  11. 99André Lima
Atletico-MG Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thiago Larghi
  1. 1Victor 6.8
  2. 6Fábio Santos 6.9
  3. 4Gabriel 7.4
  4. 28Iago Maidana 7.4
  5. 14Emerson 6.8
  6. 7Elias 7.0
  7. 10J. Cazares 7.2
  8. 45José Welison ▼ 46' 6.8
  9. 9Ricardo Oliveira ▼ 75' 6.7
  10. 11Y. Chará 6.2
  11. 23Nathan ▼ 46' 6.9

Dự bị 10

  1. 16Lucas Cândido ▲ 46' 7.0
  2. 27Luan ▲ 46' 7.2
  3. 95Denílson ▲ 75' 6.8
  4. 8T. Andrade
  5. 17Leandrinho
  6. 22Carlos Gabriel
  7. 26Juninho
  8. 29Patric
  9. 40Cleiton
  10. 55D. Terans

Thống kê

026
430
36%Kiểm soát bóng64%
19Dứt điểm17
4Trúng đích4
9Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm12
10Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
6Phạt góc4
4Việt vị4
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
329Chuyền bóng582
259Chuyền chính xác508
79%Chính xác chuyền87%

So sánh

46Trận đấu46
47Ghi được69
69Thủng lưới48
1.02Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu