Esporte Clube Vitória
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atletico-MG

Esporte Clube Vitória vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 2-0 Atletico-MG tại Serie A, 11 tháng 6, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 5, hòa 2, Atletico-MG thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 6
Trọng tài
Raphael Claus, Brazil
Phong độ
LLLLW Esporte Clube Vitória
DDWWL Atletico-MG
  1. 19' Frickson Erazo
  2. 20' Kieza11m 1-0
  3. 45' Willian Farias
  4. HT1-0
  5. 46' Ralph Yago
  6. 57' Rene Uillian Correia
  7. 59' R. Otero Valdívia
  8. 62' Cleiton Xavier Gabriel Xavier
  9. 63' David da Fonseca
  10. 65' Neilton · Cleiton Xavier 2-0
  11. 67' Capixaba Marlone
  12. 81' Paulinho Neilton
  13. 86' Paulinho
  14. 90' Ralph
  15. FT2-0

Đội hình

Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexandre Gallo
  1. 1Fernando Miguel 7.1
  2. 28Fred 6.8
  3. 25Kanu 7.5
  4. 31Thallyson 7.2
  5. 5Willian Farias 7.2
  6. 30Leandro Salino 7.1
  7. 7Uillian Correia ▼ 57' 6.5
  8. 18Gabriel Xavier ▼ 62' 6.1
  9. 9Kieza 7.4
  10. 10Neilton ▼ 81' 7.0
  11. 27David 6.6

Dự bị 12

  1. 21Rene ▲ 57' 6.4
  2. 11Cleiton Xavier ▲ 62' 7.0
  3. 26Paulinho ▲ 81' 6.2
  4. 77Yago
  5. 57Fillipe Soutto
  6. 35Caique Sá
  7. 32Todinho
  8. 4Alan Costa
  9. 6Geferson
  10. 16Euller
  11. 23Caíque
  12. 34Wallace Ribeiro
Atletico-MG Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roger Machado
  1. 1Victor 6.4
  2. 26Felipe Santana 7.3
  3. 4F. Erazo 5.9
  4. 14Danilo Barcelos 6.9
  5. 5Rafael Carioca 7.6
  6. 8Elias 6.7
  7. 92Marlone ▼ 67' 6.5
  8. 25Yago ▼ 46' 6.8
  9. 20Valdívia ▼ 59' 6.8
  10. 9Fred 7.1
  11. 7Robinho 6.2

Dự bị 8

  1. 15Ralph ▲ 46' 6.8
  2. 11R. Otero ▲ 59' 6.2
  3. 17Capixaba ▲ 67' 6.4
  4. 23Matheus Mancini
  5. 13Rafael Moura
  6. 16Rodrigão
  7. 87Giovanni
  8. 31Leonan

Thống kê

034
420
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm9
3Trúng đích1
3Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
4Phạt góc4
2Việt vị1
20Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
353Chuyền bóng480
237Chuyền chính xác381
67%Chính xác chuyền79%

So sánh

43Trận đấu42
55Ghi được57
63Thủng lưới55
1.28Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu