Atletico-MG
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Esporte Clube Vitória

Atletico-MG vs Esporte Clube Vitória

Tỷ số chung cuộc: Atletico-MG 1-3 Esporte Clube Vitória tại Serie A, 24 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atletico-MG thắng 3, hòa 2, Esporte Clube Vitória thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 25
Trọng tài
Wilton Pereira Sampaio, Brazil
Phong độ
DDWWL Atletico-MG
LLLLW Esporte Clube Vitória
  1. 3' 0-1 Neilton · Fillipe Soutto
  2. 18' J. Cazares · Fred 1-1
  3. 33' Luan
  4. 45' Santiago Tréllez
  5. HT1-1
  6. 63' R. Otero Adílson
  7. 68' Rafael Moura Fred
  8. 69' 1-2 Yago · S. Tréllez
  9. 77' Kieza David
  10. 79' Marlone Luan
  11. 79' Rene Yago
  12. 81' Todinho Neilton
  13. 90' David da Fonseca
  14. 90'+4 1-3 S. Tréllez · Caíque
  15. FT1-3

Đội hình

Atletico-MG Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rogério Micale
  1. 1Victor 5.7
  2. 6Fábio Santos 6.5
  3. 3Leonardo Silva 6.4
  4. 29Alex Silva 6.7
  5. 30Gabriel 7.1
  6. 21Adílson ▼ 63' 6.6
  7. 10J. Cazares 6.7
  8. 25Yago ▼ 79' 6.4
  9. 20Valdívia 6.0
  10. 9Fred ▼ 68' 6.8
  11. 27Luan ▼ 79' 6.7

Dự bị 12

  1. 11R. Otero ▲ 63' 7.8
  2. 13Rafael Moura ▲ 68' 6.4
  3. 92Marlone ▲ 79' 6.5
  4. 14Mansur
  5. 7Robinho
  6. 15Ralph
  7. 23Matheus Mancini
  8. 31Leonan
  9. 32Uilson
  10. 36Bremer
  11. 85Roger Bernardo
  12. 99Clayton
Esporte Clube Vitória Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vágner Mancini
  1. 23Caíque 7.4
  2. 3Wallace 6.8
  3. 25Kanu 7.7
  4. 40Ramon 6.8
  5. 6Geferson 6.7
  6. 57Fillipe Soutto 7.6
  7. 7Uillian Correia 6.9
  8. 77Yago ▼ 79' 7.1
  9. 22S. Tréllez 7.9
  10. 10Neilton ▼ 81' 7.2
  11. 27David ▼ 77' 5.9

Dự bị 10

  1. 9Kieza ▲ 77' 6.6
  2. 21Rene ▲ 79' 6.3
  3. 32Todinho ▲ 81' 6.4
  4. 70Danilinho
  5. 4Alan Costa
  6. 8Carlos Eduardo
  7. 14José Welison
  8. 31Thallyson
  9. 34Wallace Ribeiro
  10. 37Bruno

Thống kê

015
420
66%Kiểm soát bóng34%
9Dứt điểm7
4Trúng đích3
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị4
10Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
575Chuyền bóng296
470Chuyền chính xác212
82%Chính xác chuyền72%

So sánh

42Trận đấu43
57Ghi được55
55Thủng lưới63
1.36Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu