Botafogo SP
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Novorizontino

Botafogo SP vs Novorizontino

Tỷ số chung cuộc: Botafogo SP 2-1 Novorizontino tại Paulista - A1, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Botafogo SP thắng 3, hòa 2, Novorizontino thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A1 · Vòng 11
Sân vận động
Estádio Santa Cruz, Ribeirão Preto, São Paulo
Trọng tài
Edina Alves Batista
Phong độ
DLLLL Botafogo SP
WWWWW Novorizontino
  1. 28' 0-1 Danielzinho · Léo Baiano
  2. 30' Edson Silva
  3. 38' Bruno Michel · Fillipe Soutto 1-1
  4. 43' Hélio Paraíba
  5. 45'+1 Bruno Aguiar
  6. 45' Lucas Mendes
  7. HT1-1
  8. 46' Matheus Carvalho Dudu
  9. 56' Joaquim
  10. 64' Bruno Michel Santana
  11. 65' Edson Silva
  12. 65' Edson Silva
  13. 70' Matheus Carvalho11m 2-1
  14. 71' Guilherme Matos Romulo
  15. 79' João Pedro Barba
  16. 84' Chrigor Léo Baiano
  17. 84' Léo Tocantins Douglas Baggio
  18. 85' Tiago Reis Hélio Paraíba
  19. 90'+6 Danielzinho
  20. 90'+2 Diego Guerra Jean Victor
  21. 90'+4 Rafael Tavares Bruno Michel
  22. 90'+2 Welinton Cléo Silva
  23. FT2-1

Đội hình

Botafogo SP Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Leandro Zago
  1. 1Deivity 6.9
  2. 6Jean Victor ▼ 90' 6.9
  3. 23Joseph 6.9
  4. 28Joaquim Henrique 6.9
  5. 13Marlon 6.7
  6. 8Fillipe Soutto 7.2
  7. 7Emerson Santos 6.9
  8. 5Tárik 7.0
  9. 19Hélio Paraíba ▼ 85' 7.0
  10. 30Bruno Michel ▼ 90' 7.0
  11. 11Dudu ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 21Matheus Carvalho ▲ 46' 7.0
  2. 9Tiago Reis ▲ 85' 6.7
  3. 3Diego Guerra ▲ 90'
  4. 14Rafael Tavares ▲ 90'
  5. 2L. Morales
  6. 12Rafael Pascoal
  7. 15Mantuan
  8. 25Djalma
  9. 17Luketa
  10. 20Caio Mota
  11. 16Martineli
  12. 29João Lucas
Novorizontino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Allan Aal
  1. 1Giovanni 6.6
  2. 3Édson Silva 5.9
  3. 4Bruno Aguiar 6.2
  4. 2Lucas Mendes 6.6
  5. 6Reverson 6.6
  6. 10Danielzinho 7.3
  7. 8Léo Baiano ▼ 84' 6.9
  8. 5Barba
  9. 7Cléo Silva ▼ 90' 6.6
  10. 9Douglas Baggio ▼ 84' 7.3
  11. 11Romulo ▼ 71' 6.7

Dự bị 7

  1. 13Guilherme Matos ▲ 71' 6.6
  2. 19Chrigor ▲ 84' 6.7
  3. 17Léo Tocantins ▲ 84' 6.7
  4. 21Welinton ▲ 90'
  5. 15Adilson Goiano
  6. 14Claudinei
  7. 12Lucas Pereira

Thống kê

011
361
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm13
5Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
1Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
247Chuyền bóng428
167Chuyền chính xác348
68%Chính xác chuyền81%

So sánh

40Trận đấu51
50Ghi được49
46Thủng lưới69
1.25Bàn thắng mỗi trận0.96
11Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu