Guabirá
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
The Strongest

Guabirá vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Guabirá 3-1 The Strongest tại Primera División, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 5, hòa 1, The Strongest thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Gilberto Parada, Montero
Phong độ
WDLLD Guabirá
WWWLW The Strongest
  1. 23' L. Ursino · Pablo Melgar 1-0
  2. 45'+1 Darwin Lom
  3. HT1-0
  4. 46' A. Moreno Thiago Ribeiro
  5. 46' V. Cuellar J. Welch
  6. 46' R. Ribera J. Cuellar
  7. 47' 1-1 R. Ribera · C. Ventura
  8. 62' S. Gil S. Garzon
  9. 62' Y. Baigorria Pablo Melgar
  10. 71' Pedro G. Peredo
  11. 75' D. Fernandez J. Barro
  12. 75' K. F. Salvatierra Flores A. Estacio
  13. 75' G. Sotomayor D. Lom
  14. 80' Rodrigo Banegas
  15. 85' Pedro11m 2-1
  16. 86' Adrián Jusino
  17. 88' Jaime Arrascaita
  18. 89' V. Abrego11m 3-1
  19. 90'+2 K. Romay W. Saucedo
  20. FT3-1

Đội hình

Guabirá Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Leonardo Eguez
  1. 1M. Ferrel 6.5
  2. 16Pablo Melgar ▼ 62' 6.3
  3. 2J. Barro ▼ 75' 7.0
  4. 21M. Portillo 7.0
  5. 29N. Masskooni 6.5
  6. 6C. Anez 6.6
  7. 77Thiago Ribeiro ▼ 46' 6.9
  8. 88L. Ursino 8.7
  9. 7G. Peredo ▼ 71' 7.2
  10. 11S. Garzon ▼ 62' 6.7
  11. 91V. Abrego 7.3

Dự bị 12

  1. 13J. Arauz
  2. 97S. Gil ▲ 62' 6.6
  3. 27R. Corrales
  4. 19J. Flores
  5. 8A. Moreno ▲ 46' 6.9
  6. 33D. Fernandez ▲ 75' 6.3
  7. 22M. Tellez
  8. 14J. Parada
  9. 40P. Lujan
  10. 28Y. Baigorria ▲ 62' 6.7
  11. 99Pedro ▲ 71' 7.5
  12. 35D. Da Silva
The Strongest Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Paz Garcia Juan
  1. 1L. Banegas 7.0
  2. 22W. Saucedo ▼ 90' 5.6
  3. 5A. Jusino 5.9
  4. 29Y. Portuncho 6.5
  5. 19C. Roca 5.9
  6. 6J. Welch ▼ 46' 6.9
  7. 31J. Cuellar ▼ 46' 6.5
  8. 17A. Estacio ▼ 75' 6.5
  9. 30J. Arrascaita 6.6
  10. 9C. Ventura 6.2
  11. 14D. Lom ▼ 75' 7.0

Dự bị 12

  1. 12D. Valdivia
  2. 4M. Chiatti
  3. 3P. Pedraza
  4. 10R. Castro
  5. 15S. Arce
  6. 16V. Cuellar ▲ 46' 6.7
  7. 8K. F. Salvatierra Flores ▲ 75' 6.7
  8. 27Saavedra
  9. 38J. Lazaro
  10. 7K. Romay ▲ 90'
  11. 26G. Sotomayor ▲ 75' 6.3
  12. 36R. Ribera ▲ 46' 7.5

Thống kê

006
340
45%Kiểm soát bóng55%
22Dứt điểm15
12Trúng đích5
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
6Phạt góc3
3Việt vị5
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng4
4Cứu thua9
279Chuyền bóng358
193Chuyền chính xác273
69%Chính xác chuyền76%
5.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
18 48 - 19 +29 39
2
Always Ready
18 37 - 13 +24 39
3
The Strongest
18 32 - 21 +11 36
4
Oriente Petrolero
18 33 - 25 +8 27
5
Aurora
18 28 - 24 +4 27
6
Real Potosí
18 23 - 13 +10 26
7
Guabirá
18 29 - 32 -3 26
8
Independiente Petrolero
18 25 - 29 -4 25
9
Nacional Potosí
18 27 - 24 +3 24
10
Blooming
18 23 - 20 +3 23
11
Real Oruro
18 32 - 43 -11 21
12
ABB
18 29 - 37 -8 20
13
San Antonio Bulo Bulo
18 18 - 37 -19 17
14
Real Tomayapo
18 14 - 35 -21 16
15
Gualberto Villarroel SJ
18 19 - 30 -11 14
16
Universitario de Vinto
18 22 - 37 -15 14

So sánh

11Trận đấu13
18Ghi được24
18Thủng lưới20
1.64Bàn thắng mỗi trận1.85
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn9
9Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu