Guabirá
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
The Strongest

Guabirá vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Guabirá 1-0 The Strongest tại Primera División, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 5, hòa 1, The Strongest thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Gilberto Parada, Montero
Phong độ
WDLLD Guabirá
WWWLW The Strongest
  1. 32' Juan Carlos Parada
  2. 34' Michael Ortega
  3. 45'+2 Darío Aimar
  4. HT0-0
  5. 46' R. Morales J. Parada
  6. 51' A. Quintana · E. Japa 1-0
  7. 59' R. Ramallo B. Miranda
  8. 59' J. Amoroso J. Arrascaita
  9. 60' D. Lino F. Quaglio
  10. 60' M. Caire A. Jusino
  11. 73' A. Ayarza L. Ursino
  12. 78' G. Peredo E. Japa
  13. 83' Ronny Montero
  14. 88' L. Hurtado F. Supayabe
  15. 88' J. Ferrufino N. Masskooni
  16. 90'+2 J. Lovera J. Montenegro
  17. FT1-0

Đội hình

Guabirá Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Mojica
  1. 25J. Cuéllar 7.5
  2. 3F. Supayabe ▼ 88' 6.6
  3. 16R. Montero 6.7
  4. 21M. Portillo 7.2
  5. 19J. Velasco 7.2
  6. 20J. Montenegro ▼ 90' 6.6
  7. 14J. Herrera 6.6
  8. 24J. Parada ▼ 46' 6.7
  9. 29N. Masskooni ▼ 88' 7.0
  10. 9E. Japa ▼ 78' 7.2
  11. 27A. Quintana 7.3

Dự bị 11

  1. 15R. Morales ▲ 46' 6.6
  2. 7G. Peredo ▲ 78' 6.7
  3. 33L. Hurtado ▲ 88' 6.2
  4. 18J. Ferrufino ▲ 88' 6.5
  5. 23J. Lovera ▲ 90'
  6. 11S. Melgar
  7. 12M. Ferrel
  8. 6L. Zazpe
  9. 35D. Da Silva
  10. 26S. Arce
  11. 4D. Roca
The Strongest Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 13G. Viscarra 7.0
  2. 31R. Bustos 6.7
  3. 3D. Aimar 6.3
  4. 5A. Jusino ▼ 60' 6.5
  5. 21F. Quaglio ▼ 60' 6.7
  6. 8L. Ursino ▼ 73' 6.7
  7. 16V. Cuellar 7.9
  8. 30J. Arrascaita ▼ 59' 6.3
  9. 11E. Triverio 6.6
  10. 10M. Ortega 5.7
  11. 22B. Miranda ▼ 59' 6.6

Dự bị 11

  1. 18R. Ramallo ▲ 59' 6.6
  2. 7J. Amoroso ▲ 59' 6.5
  3. 35D. Lino ▲ 60' 6.6
  4. 15M. Caire ▲ 60' 6.3
  5. 28A. Ayarza ▲ 73' 6.7
  6. 26G. Sotomayor
  7. 27D. Saavedra
  8. 14D. Wayar
  9. 1J. Gutiérrez
  10. 9S. Guerrero
  11. 37H. Guzmán Vaca

Thống kê

024
211
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm5
1Trúng đích3
7Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
302Chuyền bóng284
218Chuyền chính xác194
72%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

38Trận đấu51
48Ghi được95
64Thủng lưới65
1.26Bàn thắng mỗi trận1.86
6Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu