The Strongest vs Guabirá
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 5-1 Guabirá tại Primera División, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 4, hòa 1, Guabirá thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWWLW The Strongest
- DLLDL Guabirá
- 13' R. Montero
- 17' J. Amoroso11m 1-0
- 38' J. Arrascaita 2-0
- 45'+3 J. Godoy
- HT2-0
- 46' ▲ Y. Baigorria ▼ T. Chavez
- 51' J. Garcia · J. Chura 3-0
- 54' J. Godoy 4-0
- 58' ▲ J. Parada ▼ H. Sanchez
- 59' ▲ A. Moreno ▼ Thiago Ribeiro
- 59' ▲ N. Masskooni ▼ G. Vaca
- 66' 4-1 C. Anez
- 70' ▲ G. Olguin ▼ R. Montero
- 71' ▲ J. Flores ▼ J. Garcia
- 71' ▲ F. Quaglio ▼ J. Chura
- 78' J. Flores 5-1
- 84' ▲ Castro ▼ J. Amoroso
- 84' ▲ H. Guzman ▼ S. Altamirano
- 84' ▲ F. Supayabe ▼
- 89' T. Moriceau
- FT5-1
Đội hình
- 1L. Banegas
- 3P. Pedraza
- 5A. Jusino
- 32S. Altamirano ▼ 84'
- 30J. Arrascaita
- 7J. Amoroso ▼ 84'
- 8L. Ursino
- 20J. Garcia ▼ 71'
- 16T. Moriceau
- 22J. Godoy
- 23J. Chura ▼ 71'
Dự bị 12
- 12D. Valdivia
- 2Castro ▲ 84'
- 4M. Chiatti
- 6A. Quiroga
- 18J. Flores ▲ 71'
- 21F. Quaglio ▲ 71'
- 25M. Somoya
- 26H. Guzman ▲ 84'
- 27Saavedra
- 34S. Melgar
- 35D. Lino
- 44F. Supayabe ▲ 84'
- 12M. Ferrel
- 16R. Montero ▼ 70'
- 21M. Portillo
- 4G. Vaca ▼ 59'
- 6C. Anez
- 15Rafinha
- 8C. P. Arano
- 10H. Sanchez ▼ 58'
- 77Thiago Ribeiro ▼ 59'
- 37T. Chavez ▼ 46'
- 7G. Peredo
Dự bị 11
- 25J. Cuellar
- 5A. Moreno ▲ 59'
- 14J. Parada ▲ 58'
- 17C. Barco
- 19S. Paiva
- 22L. Casavieja
- 23L. Vargas
- 28Y. Baigorria ▲ 46'
- 29N. Masskooni ▲ 59'
- 30F. Gatti
- 32G. Olguin ▲ 70'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 91 - 34 | +57 | 71 | |
| 2 | 30 | 82 - 32 | +50 | 68 | |
| 3 | 30 | 77 - 47 | +30 | 64 | |
| 4 | 30 | 62 - 54 | +8 | 46 | |
| 5 | 30 | 53 - 56 | -3 | 46 | |
| 6 | 30 | 56 - 57 | -1 | 45 | |
| 7 | 30 | 51 - 41 | +10 | 43 | |
| 8 | 30 | 58 - 63 | -5 | 43 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 41 | |
| 10 | 30 | 53 - 63 | -10 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 13 | 30 | 60 - 66 | -6 | 31 | |
| 14 | 30 | 32 - 60 | -28 | 26 | |
| 15 | 30 | 33 - 64 | -31 | 26 | |
| 16 | 30 | 30 - 71 | -41 | 19 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu50
123Ghi được91
90Thủng lưới103
2.2Bàn thắng mỗi trận1.82
10Giữ sạch lưới8
42Trên 2.5 bàn38
74Hiệp hai61