The Strongest
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Guabirá

The Strongest vs Guabirá

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 3-2 Guabirá tại Primera División, 24 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 4, hòa 1, Guabirá thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWLW The Strongest
DLLDL Guabirá
  1. 10' B. Miranda · M. Caire 1-0
  2. 26' Ronny Montero
  3. 37' Carlos Melgar
  4. 39' 1-1 A. Quintana · R. Vásquez
  5. 45' B. Miranda 2-1
  6. HT2-1
  7. 53' F. Quaglio D. Lino
  8. 53' N. Masskooni M. Villarroel
  9. 68' A. Jusino M. Caire
  10. 68' R. Ramallo J. Amoroso
  11. 76' V. Cuellar L. Ursino
  12. 76' D. Rojas B. Miranda
  13. 76' M. Chajtur A. Melean
  14. 77' A. Quiroga · F. Quaglio 3-1
  15. 88' G. Peredo R. Vásquez
  16. 90'+10 Marc Enoumba
  17. 90'+1 Fran Supayabe Alpiri
  18. 90'+7 Alejandro Gabriel Quintana
  19. 90'+11 3-2 1 C. Melgar11m
  20. FT3-2

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 13G. Viscarra 6.9
  2. 31R. Bustos 6.6
  3. 15M. Caire ▼ 68' 7.2
  4. 4M. Enoumba 6.6
  5. 35D. Lino ▼ 53' 6.9
  6. 7J. Amoroso ▼ 68' 7.0
  7. 8L. Ursino ▼ 76' 7.2
  8. 6A. Quiroga 7.2
  9. 23J. Chura 8.3
  10. 22B. Miranda ⚽2 ▼ 76' 8.9
  11. 11E. Triverio 6.6

Dự bị 11

  1. 21F. Quaglio ▲ 53' 7.0
  2. 5A. Jusino ▲ 68' 6.3
  3. 18R. Ramallo ▲ 68' 6.9
  4. 16V. Cuellar ▲ 76' 6.3
  5. 2D. Rojas ▲ 76' 6.2
  6. 32F. Kuqui
  7. 9B. Angulo
  8. 3D. Aimar
  9. 17L. López
  10. 12J. Careaga
  11. 26G. Sotomayor
Guabirá Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Viviani
  1. 12M. Ferrel 6.9
  2. 3F. Supayabe 6.2
  3. 16R. Montero 6.3
  4. 6L. Zazpe 6.5
  5. 19J. Velasco 6.3
  6. 23J. Lovera 6.9
  7. 14M. Villarroel ▼ 53' 6.3
  8. 8A. Melean ▼ 76' 6.9
  9. 30R. Vásquez ▼ 88' 7.0
  10. 10C. Melgar 7.0
  11. 27A. Quintana 7.7

Dự bị 9

  1. 29N. Masskooni ▲ 53' 6.5
  2. 40M. Chajtur ▲ 76' 6.7
  3. 7G. Peredo ▲ 88' 6.7
  4. 5R. Gil
  5. 4D. Roca
  6. 26S. Arce
  7. 15R. Morales
  8. 25J. Cuéllar
  9. 17L. Figueroa

Thống kê

019
230
58%Kiểm soát bóng42%
24Dứt điểm12
8Trúng đích4
12Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
9Phạt góc2
0Việt vị2
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
457Chuyền bóng344
394Chuyền chính xác270
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

51Trận đấu38
95Ghi được48
65Thủng lưới64
1.86Bàn thắng mỗi trận1.26
20Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu