Always Ready vs Universitario de Vinto
Tỷ số chung cuộc: Always Ready 4-0 Universitario de Vinto tại Primera División, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Always Ready thắng 5, hòa 3, Universitario de Vinto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 9
- Phong độ
- DDWWL Always Ready
- LWDLL Universitario de Vinto
- -5' Jesús Enrique Careaga
- HT0-0
- 46' ▲ R. Lima ▼ A. Quiroga
- 46' ▲ J. Godoy ▼ D. Torrico
- 46' ▲ J. Maraude ▼ C. M. Collazo Martinez
- 48' F. Saucedo11m 1-0
- 50' J. Maraude · R. Lima 2-0
- 55' E. Triverio · J. Maraude 3-0
- 60' ▲ B. Calderon ▼ B. Lopez
- 75' ▲ C. Algaranaz ▼ E. Triverio
- 80' ▲ M. Gomez ▼ D. A. Camacho Almanza
- 80' ▲ J. Saucedo ▼ H. Dorrego
- 84' ▲ J. Herrera ▼ F. Saucedo
- 88' J. Godoy · C. Algaranaz 4-0
- 90' Juan Godoy
- FT4-0
Đội hình
- 1A. Baroja 6.9
- 18C. Rodriguez 7.3
- 22R. Gomez Miranda 7.3
- 21A. Rambal 7.2
- 19D. Torrico ▼ 46' 6.7
- 5A. Quiroga ▼ 46' 6.9
- 7J. Amoroso 7.9
- 20F. Saucedo ⚽ ▼ 84' 8.0
- 33C. M. Collazo Martinez ▼ 46' 6.9
- 9E. Triverio ⚽ ▼ 75' 6.7
Dự bị 11
- 99E. Rodriguez
- 2J. Herrera ▲ 84' 6.9
- 6R. Lima ▲ 46' 7.5
- 23J. Godoy ⚽ ▲ 46' 7.2
- 4N. Villarroel
- 10J. Maraude ⚽ ▲ 46' 8.9
- 26E. Restrepo
- 24C. Algaranaz ▲ 75' 7.3
- 27J. Ojeda
- 43S. Mamani
- 8J. P. Gomez
- 1B. Poveda 6.6
- 21G. Cuellar 6.3
- 4B. Lopez ▼ 60' 6.3
- 34A. Jara 6.9
- 70J. Lazarte 6.2
- 24H. Rodriguez 6.2
- 8D. A. Camacho Almanza ▼ 80' 6.3
- 17D. Torrico ▼ 46' 7.2
- 10J. Torrico 6.6
- 7H. Dorrego ▼ 80' 6.6
- 9R. Llano 6.3
Dự bị 11
- 12J. Careaga
- 5P. Alcocer
- 27B. Calderon ▲ 60' 6.3
- 19J. Veizaga
- 28Jose Pinto
- 13S. Pardo
- 66A. Cuestas
- 30M. Cuadiay Fernandez
- 90D. Saavedra
- 6M. Gomez ▲ 80' 6.6
- 29J. Saucedo ▲ 80' 6.5
Thống kê
00⚑9
⚑110
57%Kiểm soát bóng43%
22Dứt điểm4
9Trúng đích1
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm0
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
9Phạt góc1
3Việt vị5
16Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
472Chuyền bóng361
417Chuyền chính xác305
88%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 48 - 19 | +29 | 39 | |
| 2 | 18 | 37 - 13 | +24 | 39 | |
| 3 | 18 | 32 - 21 | +11 | 36 | |
| 4 | 18 | 33 - 25 | +8 | 27 | |
| 5 | 18 | 28 - 24 | +4 | 27 | |
| 6 | 18 | 23 - 13 | +10 | 26 | |
| 7 | 18 | 29 - 32 | -3 | 26 | |
| 8 | 18 | 25 - 29 | -4 | 25 | |
| 9 | 18 | 27 - 24 | +3 | 24 | |
| 10 | 18 | 23 - 20 | +3 | 23 | |
| 11 | 18 | 32 - 43 | -11 | 21 | |
| 12 | 18 | 29 - 37 | -8 | 20 | |
| 13 | 18 | 18 - 37 | -19 | 17 | |
| 14 | 18 | 14 - 35 | -21 | 16 | |
| 15 | 18 | 19 - 30 | -11 | 14 | |
| 16 | 18 | 22 - 37 | -15 | 14 |
So sánh
13Trận đấu13
28Ghi được11
12Thủng lưới30
2.15Bàn thắng mỗi trận0.85
5Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai3