Universitario de Vinto vs Always Ready
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-1 Always Ready tại Primera División, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 2, hòa 3, Always Ready thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 24
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- DDWWL Always Ready
- 19' Adalid Terrazas
- 26' Julio Vila
- 45'+3 Joel Calicho
- HT0-0
- 46' ▲ W. Álvarez ▼ J. Alipaz
- 46' ▲ C. Ribera ▼ D. Camacho
- 46' ▲ E. Reyes ▼ M. Galindo
- 48' Pablo Laredo
- 52' Héctor Cuellar
- 55' ▲ J. Zampiery ▼ P. Laredo
- 55' ▲ J. Jean ▼ H. Cuellar
- 65' Dorny Romero
- 67' 0-1 A. Terrazas11m
- 76' ▲ E. Cano ▼ R. Castro
- 79' ▲ R. Vargas ▼ A. Llano
- 89' ▲ A. Alanoca ▼ J. Martínez
- 90'+6 Victor Abrego
- 90'+10 R. Olivares11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Olivares ⚽ 7.2
- 30P. Laredo ▼ 55' 6.7
- 26J. Lencinas 6.6
- 2J. Vila 6.6
- 3D. Giménez 7.2
- 11V. Abrego 7.2
- 10R. Castro ▼ 76' 6.6
- 98D. Camacho ▼ 46' 6.7
- 22J. Calicho 6.3
- 32J. Alipaz ▼ 46' 6.5
- 24A. Llano ▼ 79' 6.6
Dự bị 12
- 19W. Álvarez ▲ 46' 6.7
- 21C. Ribera ▲ 46' 6.7
- 14J. Zampiery ▲ 55' 6.7
- 20E. Cano ▲ 76' 6.9
- 7R. Vargas ▲ 79' 6.7
- 28J. Pinto
- 9R. Monteiro
- 6D. Ramallo
- 12G. Almada
- 27D. Navarro
- 45A. Oliveira
- 33J. Candía
- 12J. Roca 6.7
- 2D. Medina 6.7
- 3P. Vaca 6.9
- 24D. Robles 6.9
- 4M. Suarez 5.7
- 25M. Galindo ▼ 46' 6.5
- 7J. Herrera 6.9
- 10A. Terrazas ⚽ 7.3
- 13H. Cuellar ▼ 55' 7.0
- 27J. Martínez ▼ 89' 6.9
- 17D. Romero 7.2
Dự bị 12
- 11E. Reyes ▲ 46' 6.9
- 18J. Jean ▲ 55' 6.5
- 38A. Alanoca ▲ 89' 6.5
- 39E. Paniagua
- 40M. Paniagua
- 5S. Arce
- 30Alexandro Zenteno
- 29S. Galindo
- 16M. Salazar
- 9Marcelo De Lima
- 6E. Taborga
- 50F. Pereira
Thống kê
03⚑0
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
3Trúng đích1
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
0Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Cứu thua2
364Chuyền bóng280
292Chuyền chính xác211
80%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
44Trận đấu46
50Ghi được76
48Thủng lưới64
1.14Bàn thắng mỗi trận1.65
13Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai44