Universitario de Vinto vs Always Ready
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-2 Always Ready tại Primera División, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 2, hòa 3, Always Ready thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Phong độ
- LWDLL Universitario de Vinto
- DDWWL Always Ready
- 16' T. Tobar11m 1-0
- 41' Marco Salazar
- 44' 1-1 R. Matheus11m
- HT1-1
- 49' 1-2 R. Matheus
- 54' Héctor Cuellar
- 55' Héctor Cuellar
- 60' ▲ J. Herrera ▼ M. Salazar
- 67' Enrique Taborga
- 68' ▲ G. Cuellar ▼ J. Calicho
- 68' ▲ J. Cuellar ▼ R. Rocabado
- 71' Pablo Vaca
- 75' Guilder Cuellar
- 77' ▲ J. Mercado ▼ R. Castro
- 85' Daniel Camacho
- 86' ▲ J. Alipaz ▼ E. Mendoza
- 86' ▲ A. Vaca ▼ T. Tobar
- 90'+2 Julio Vila
- 90'+7 ▲ Z. La Fuente ▼ J. Martínez
- 90' ▲ E. Paniagua ▼ M. Paniagua
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Olivares 6.9
- 47E. Mendoza ▼ 86' 6.3
- 15P. Alcocer 6.3
- 2J. Vila 6.9
- 28J. Pinto 7.2
- 10R. Castro ▼ 77' 7.2
- 17R. Rocabado ▼ 68' 7.0
- 8D. Camacho 7.3
- 22J. Calicho ▼ 68' 6.5
- 24A. Llano 7.7
- 9T. Tobar ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 12
- 5G. Cuellar ▲ 68' 6.5
- 27J. Cuellar ▲ 68' 6.3
- 14J. Mercado ▲ 77' 6.3
- 19J. Alipaz ▲ 86' 6.7
- 29A. Vaca ▲ 86' 6.3
- 18R. Orihuela
- 38J. Magallanes
- 25C. Ribera
- 40P. García
- 26J. Lencinas
- 6D. Giménez
- 30P. Laredo
- 1A. Baroja 7.9
- 2D. Medina 7.0
- 3P. Vaca 6.0
- 5M. Suárez 7.0
- 6E. Taborga 6.6
- 13H. Cuellar 5.9
- 16M. Salazar ▼ 60' 6.7
- 27J. Martínez ▼ 90' 6.9
- 21R. Matheus ⚽2 9.0
- 40M. Paniagua ▼ 90' 6.6
- 19J. Briceño 6.9
Dự bị 8
- 22J. Herrera ▲ 60' 6.9
- 49Z. La Fuente ▲ 90'
- 39E. Paniagua ▲ 90' 6.9
- 12F. Pereira
- 34F. Zamora
- 50A. Salazar
- 35A. Oliveira
- 38A. Alanoca
Thống kê
03⚑5
⚑421
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm13
7Trúng đích4
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn6
5Phạt góc4
1Việt vị2
18Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
278Chuyền bóng359
238Chuyền chính xác309
86%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
45Trận đấu50
52Ghi được76
62Thủng lưới64
1.16Bàn thắng mỗi trận1.52
8Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai45