Bolívar vs Guabirá
Tỷ số chung cuộc: Bolívar 3-2 Guabirá tại Primera División, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolívar thắng 9, hòa 0, Guabirá thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWDWW Bolívar
- LDLLW Guabirá
- 15' 0-1 S. Melgar · J. Lovera
- 23' Carlos Melgar
- 24' Fran Supayabe Alpiri
- 31' A. Oviedo · D. Arroyo 1-1
- 41' Jorge Eduardo Lovera
- 43' Juan Daniel Ferrufino
- 44' Carlos Melgar
- HT1-1
- 53' ▲ D. Hurtado ▼ J. Velasco
- 54' ▲ D. Roca ▼ J. Ferrufino
- 57' A. Oviedo 2-1
- 63' H. Vaca 3-1
- 65' 3-2 D. Hurtado · D. Roca
- 70' ▲ R. Vaca ▼ H. Vaca
- 75' ▲ P. Rodríguez ▼ C. Melgar
- 89' ▲ B. Méndez ▼ A. Oviedo
- 90' ▲ J. Velasquez ▼ J. Velásquez
- FT3-2
Đội hình
- 24L. Hidalgo 6.6
- 8L. Paz 7.0
- 2Jesús Sagredo 6.6
- 3Anderson 6.3
- 16D. Arroyo ⇢ 7.2
- 6Álex Granell 6.7
- 27H. Vaca ▼ 70' 6.6
- 80C. Melgar ▼ 75' 7.3
- 21J. Velásquez ▼ 90' 6.6
- 20F. Saucedo 6.6
- 9A. Oviedo ⚽ ▼ 89' 7.7
Dự bị 11
- 11R. Vaca ▲ 70'
- 17P. Rodríguez ▲ 75'
- 28B. Méndez ▲ 89'
- 29J. Velasquez ▲ 90' 6.6
- 44R. Orihuela
- 90Fábio Gomes
- 10Bruno Sávio
- 22Y. Rocha
- 23L. Justiniano
- 4José Sagredo 6.6
- 33E. Vaca
- 12M. Ferrel 6.9
- 3F. Supayabe 6.2
- 26S. Arce 6.7
- 21M. Portillo 6.3
- 19J. Velasco ▼ 53' 6.3
- 14J. Herrera 6.5
- 18J. Ferrufino ▼ 54' 6.2
- 8A. Melean 6.3
- 23J. Lovera ⇢ 7.2
- 33L. Hurtado 6.5
- 11S. Melgar ⚽ 7.2
Dự bị 6
- 2D. Hurtado ▲ 53'
- 4D. Roca ▲ 54'
- 25J. Cuéllar
- 95N. Orozco
- 20J. Montenegro
- 24J. Parada
Thống kê
01⚑1
⚑130
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm3
5Trúng đích2
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm0
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
1Phạt góc1
4Việt vị1
4Phạm lỗi2
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
204Chuyền bóng130
186Chuyền chính xác100
91%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
53Trận đấu38
116Ghi được48
57Thủng lưới64
2.19Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn24
65Hiệp hai27