Guabirá vs Bolívar
Tỷ số chung cuộc: Guabirá 0-3 Bolívar tại Primera División, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 1, hòa 0, Bolívar thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Gilberto Parada, Montero
- Phong độ
- LDLLW Guabirá
- WWDWW Bolívar
- 7' Jesús Sagredo
- 11' Leonel Justiniano
- 25' Alfio Oviedo
- 27' Santiago Arce
- 29' 0-1 A. Oviedo11m
- 45'+2 ▲ N. Orozco ▼ A. Quintana
- HT0-1
- 55' Gustavo Peredo
- 56' ▲ L. Paz ▼ E. Vaca
- 59' Leandro Zazpe
- 59' Renzo Orihuela
- 61' Fran Supayabe Alpiri
- 71' ▲ E. Japa ▼ R. Morales
- 71' ▲ A. Melean ▼ F. Supayabe
- 72' ▲ R. Vaca ▼ Álex Granell
- 82' ▲ J. Parada ▼ S. Arce
- 82' ▲ L. Hurtado ▼ J. Herrera
- 86' Jhon Velasco
- 90'+7 ▲ J. Alí Gutiérrez ▼ J. Velásquez
- 90'+2 0-2 A. Oviedo
- 90'+11 0-3 1 C. Melgar · R. Vaca
- FT0-3
Đội hình
- 12M. Ferrel 6.3
- 3F. Supayabe ▼ 71' 7.0
- 26S. Arce ▼ 82' 6.2
- 6L. Zazpe 7.3
- 19J. Velasco 6.3
- 14J. Herrera ▼ 82' 6.9
- 7G. Peredo 6.3
- 15R. Morales ▼ 71' 7.0
- 30R. Vásquez 7.0
- 27A. Quintana ▼ 45' 6.9
- 99Pedro Augusto 6.2
Dự bị 12
- 95N. Orozco ▲ 45' 6.9
- 9E. Japa ▲ 71' 6.2
- 8A. Melean ▲ 71' 6.2
- 24J. Parada ▲ 82' 6.5
- 33L. Hurtado ▲ 82' 6.3
- 25J. Cuéllar
- 18J. Ferrufino
- 21M. Portillo
- 29N. Masskooni
- 4D. Roca
- 35D. Da Silva
- 20J. Montenegro
- 12R. Cordano 7.3
- 2Jesús Sagredo 7.3
- 44R. Orihuela 6.6
- 4José Sagredo 7.3
- 33E. Vaca ▼ 56' 6.5
- 20F. Saucedo 6.9
- 23L. Justiniano 6.6
- 6Álex Granell ▼ 72' 6.6
- 21J. Velásquez ▼ 90' 7.2
- 9A. Oviedo ⚽2 8.7
- 80C. Melgar ⚽ 7.9
Dự bị 8
- 8L. Paz ▲ 56' 6.7
- 11R. Vaca ▲ 72' 6.6
- 37J. Alí Gutiérrez ▲ 90'
- 30J. Uzeda
- 28B. Méndez
- 16D. Arroyo
- 25R. Coronado
- 35D. Campos
Thống kê
04⚑3
⚑630
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm11
2Trúng đích5
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
3Phạt góc6
0Việt vị3
8Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
314Chuyền bóng325
234Chuyền chính xác260
75%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
38Trận đấu53
48Ghi được116
64Thủng lưới57
1.26Bàn thắng mỗi trận2.19
6Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai65