Guabirá vs Independiente Petrolero
Tỷ số chung cuộc: Guabirá 2-0 Independiente Petrolero tại Primera División, 6 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Guabirá thắng 4, hòa 2, Independiente Petrolero thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 34
- Sân vận động
- Estadio Gilberto Parada, Montero
- Phong độ
- DLLDL Guabirá
- WLWLL Independiente Petrolero
- 2' Daniel Castellón
- 7' Alejandro Gabriel Quintana
- 39' M. Portillo 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ S. Navarro ▼ R. Gil
- 51' ▲ R. Ramírez ▼ E. Rivera
- 56' Omar Morales
- 62' Santiago Echeverria
- 73' ▲ G. Peredo ▼ M. Gómez
- 73' ▲ C. Abastoflor ▼ M. Chajtur
- 75' G. Peredo 2-0
- 81' Milciades Portillo
- 85' ▲ A. Patzi ▼ D. Castellón
- 87' ▲ J. Montenegro ▼ A. Quintana
- 87' ▲ L. Figueroa ▼ A. Melean
- 87' ▲ C. Vedia ▼ R. Pedriel
- 90'+3 Santiago Echeverria
- 90'+3 Santiago Echeverria
- FT2-0
Đội hình
- 1E. Arauz 7.2
- 3F. Supayabe 6.9
- 4S. Echeverría 6.5
- 21M. Portillo ⚽ 7.9
- 5R. Gil ▼ 46' 7.0
- 29B. Egüez 7.2
- 40M. Chajtur ▼ 73' 6.5
- 8A. Melean ▼ 87' 7.0
- 23J. Lovera 7.6
- 11M. Gómez ▼ 73' 6.3
- 22A. Quintana ▼ 87' 6.7
Dự bị 12
- 32S. Navarro ▲ 46' 6.6
- 7G. Peredo ⚽ ▲ 73' 7.3
- 30C. Abastoflor ▲ 73' 6.6
- 10J. Montenegro ▲ 87' 6.7
- 80L. Figueroa ▲ 87' 6.9
- 25J. Cuellar
- 33J. Vogliotti
- 14Sergio Llamas
- 2M. Cabral
- 9A. Vaca
- 15J. Ibáñez
- 13H. Salvatierra
- 13G. Arauz 7.0
- 25D. Castellón ▼ 85' 6.0
- 3E. Velasquez 6.2
- 28O. Morales 5.7
- 21N. Arteaga 6.7
- 6B. Peña 6.7
- 39P. Grass 6.5
- 23E. Rivera ▼ 51' 6.9
- 18M. Quiroga 7.5
- 9R. Pedriel ▼ 87' 6.9
- 11J. Godoy 7.0
Dự bị 4
- 22R. Ramírez ▲ 51' 6.7
- 72A. Patzi ▲ 85' 6.3
- 71C. Vedia ▲ 87' 6.9
- 34Lorgio Castedo
Thống kê
13⚑5
⚑311
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm9
6Trúng đích3
9Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
437Chuyền bóng252
371Chuyền chính xác185
85%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
42Trận đấu43
44Ghi được44
57Thủng lưới63
1.05Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai25