Oriente Petrolero vs Universitario de Vinto
Tỷ số chung cuộc: Oriente Petrolero 1-1 Universitario de Vinto tại Primera División, 18 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oriente Petrolero thắng 3, hòa 5, Universitario de Vinto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Phong độ
- DWLWL Oriente Petrolero
- WDLLW Universitario de Vinto
- 20' Hugo Dorrego
- 45'+6 Wilson Quiñónez
- 45'+3 Wilson Quiñónez
- HT0-0
- 46' ▲ H. Rojas ▼ J. Vargas
- 46' ▲ C. Ribera ▼ D. Camacho
- 58' Raúl Castro
- 58' ▲ D. Ramallo ▼ P. Laredo
- 59' Diago Giménez
- 69' Joel Calicho
- 71' ▲ Rafinha ▼ A. Llano
- 71' ▲ W. Álvarez ▼ J. Alipaz
- 73' Carlos Ribera Guzman
- 79' Raúl Olivares
- 80' ▲ I. Vidaurre ▼ J. Calicho
- 81' 0-1 C. Ribera · Rafinha
- 88' M. Riquelme11m 1-1
- 89' ▲ J. Castillo ▼ J. Sánchez
- 90'+2 Jorge Rojas
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Quiñónez 6.6
- 2E. Rodríguez 6.9
- 14J. Mercado 6.6
- 23L. Gutiérrez 6.9
- 4J. Flores 6.7
- 10H. Dorrego 7.0
- 19J. Sánchez ▼ 89' 6.3
- 8C. Álvarez 6.9
- 7C. Árabe 6.3
- 99M. Riquelme ⚽ 7.2
- 35J. Vargas ▼ 46' 7.0
Dự bị 11
- 77H. Rojas ▲ 46' 6.2
- 11J. Castillo ▲ 89' 6.3
- 36S. Reyes
- 21H. Sánchez
- 13C. García
- 38S. Sandoval
- 33R. Menacho
- 45A. Peña
- 17L. Zeballos
- 28D. Cabrera
- 22D. Valdivia
- 1R. Olivares 6.7
- 30P. Laredo ▼ 58' 6.9
- 26J. Lencinas 6.9
- 2J. Vila 6.7
- 3D. Giménez 6.9
- 98D. Camacho ▼ 46' 6.2
- 10R. Castro 7.0
- 20E. Cano 6.9
- 22J. Calicho ▼ 80' 6.3
- 32J. Alipaz ▼ 71' 6.9
- 24A. Llano ▼ 71' 6.7
Dự bị 10
- 21C. Ribera ⚽ ▲ 46' 7.3
- 6D. Ramallo ▲ 58' 6.9
- 91Rafinha ▲ 71' 6.9
- 19W. Álvarez ▲ 71' 6.7
- 4I. Vidaurre ▲ 80' 6.3
- 12G. Almada
- 9R. Monteiro
- 7R. Vargas
- 38J. Magallanes
- 28J. Pinto
Thống kê
03⚑11
⚑150
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm13
4Trúng đích3
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
11Phạt góc1
3Việt vị3
17Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
2Cứu thua3
322Chuyền bóng287
254Chuyền chính xác216
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
54Trận đấu44
58Ghi được50
92Thủng lưới48
1.07Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn16
30Hiệp hai33