K.A.S Eupen vs K.V.C. Westerlo
Tỷ số chung cuộc: K.A.S Eupen 2-2 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: K.A.S Eupen thắng 2, hòa 4, K.V.C. Westerlo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 1
- Sân vận động
- Kehrwegstadion, Eupen
- Phong độ
- WLWLW K.A.S Eupen
- LLLDW K.V.C. Westerlo
- 20' Y. Van Genechten 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Déom ▼ K. Möhwald
- 55' Y. Van Genechten 2-0
- 66' ▲ K. Vaesen ▼ E. Daci
- 66' ▲ M. Frigan ▼ M. Gümüşkaya
- 69' 2-1 N. Madsen11m
- 77' Abdul Manaf Nurudeen
- 82' ▲ A. Keita ▼ Regan Charles-Cook
- 83' ▲ L. Stassin ▼ Y. Matsuo
- 90'+1 ▲ J. Bernát ▼ M. Fixelles
- 90'+1 ▲ L. Van Eenoo ▼ T. Van den Keybus
- 90'+1 2-2 L. Stassin
- FT2-2
Đội hình
- 33A. Nurudeen 6.0
- 28R. Paeshuyse 6.3
- 4V. Pálsson 6.7
- 3J. Davidson 6.9
- 15G. Magnée 7.9
- 35B. Lambert 6.9
- 6B. Baiye 7.5
- 2Y. Van Genechten ⚽2 8.9
- 8K. Möhwald ▼ 46' 6.9
- 7I. Nuhu 6.2
- 10Regan Charles-Cook ▼ 82' 7.2
Dự bị 7
- 14J. Déom ▲ 46' 7.0
- 18A. Keita ▲ 82' 6.5
- 32W. Zaatout
- 1L. Moser
- 23I. Christie-Davies
- 34L. Youndje
- 21J. Král
- 1S. Bolat 6.9
- 32E. Jordanov 5.9
- 33R. Neustädter 7.3
- 24R. Tagir 7.9
- 5J. Bos 6.5
- 39T. Van den Keybus ▼ 90' 6.9
- 4M. Fixelles ▼ 90' 7.9
- 8N. Madsen ⚽ 8.3
- 11M. Gümüşkaya ▼ 66' 6.9
- 21E. Daci ▼ 66' 6.6
- 79Y. Matsuo ▼ 83' 6.9
Dự bị 7
- 14K. Vaesen ▲ 66' 6.7
- 9M. Frigan ▲ 66' 7.0
- 76L. Stassin ⚽ ▲ 83' 7.2
- 10J. Bernát ▲ 90'
- 7L. Van Eenoo ▲ 90'
- 20N. Gillekens
- 2P. Perdichizzi
Thống kê
01⚑1
⚑400
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm22
6Trúng đích5
6Chệch đích13
7Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
1Phạt góc4
4Việt vị3
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
3Cứu thua3
396Chuyền bóng580
308Chuyền chính xác500
78%Chính xác chuyền86%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 40 | 80 - 43 | +37 | 49 | |
| 3 | 40 | 70 - 42 | +28 | 46 | |
| 4 | 30 | 62 - 29 | +33 | 51 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 47 | |
| 6 | 30 | 51 - 31 | +20 | 47 | |
| 6 | 40 | 62 - 45 | +17 | 32 | |
| 7 | 30 | 53 - 38 | +15 | 47 | |
| 8 | 30 | 39 - 34 | +5 | 45 | |
| 9 | 30 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 10 | 30 | 33 - 41 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 42 - 54 | -12 | 30 | |
| 12 | 30 | 34 - 47 | -13 | 29 | |
| 13 | 30 | 26 - 48 | -22 | 29 | |
| 14 | 30 | 24 - 58 | -34 | 24 | |
| 15 | 30 | 22 - 57 | -35 | 24 | |
| 16 | 30 | 31 - 67 | -36 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
42Trận đấu47
38Ghi được72
74Thủng lưới87
0.9Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn34
23Hiệp hai33