K.V.C. Westerlo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
K.A.S Eupen

K.V.C. Westerlo vs K.A.S Eupen

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 0-1 K.A.S Eupen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 2, hòa 4, K.A.S Eupen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Trọng tài
L. Visser
Phong độ
LLLDW K.V.C. Westerlo
WLWLW K.A.S Eupen
  1. 29' T. Van den Keybus J. Bernát
  2. 39' Pietro Perdichizzi
  3. HT0-0
  4. 62' N. Dorgeles Igor Vetokele
  5. 67' R. Neustädter L. Van Eenoo
  6. 68' H. Akbunar L. Foster
  7. 69' S. Soumano K. N’Dri
  8. 75' Halil Akbunar
  9. 84' 0-1 I. Nuhu · S. Peeters
  10. 86' G. Magnée I. Nuhu
  11. 90'+2 Stef Peeters
  12. FT0-1

Đội hình

K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. De Roeck
  1. 1S. Bolat 6.5
  2. 32E. Jordanov 7.3
  3. 23R. Seigers 7.7
  4. 2P. Perdichizzi 7.3
  5. 11M. De Cuyper 7.3
  6. 55T. Dierckx 6.3
  7. 8N. Madsen 7.0
  8. 7L. Van Eenoo ▼ 67' 6.9
  9. 10J. Bernát ▼ 29' 6.2
  10. 9L. Foster ▼ 68' 6.2
  11. 25Igor Vetokele ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 39T. Van den Keybus ▲ 29' 6.9
  2. 45N. Dorgeles ▲ 62' 6.7
  3. 33R. Neustädter ▲ 67' 6.5
  4. 35H. Akbunar ▲ 68' 6.3
  5. 24R. Tagir
  6. 22B. Reynolds
  7. 20N. Gillekens
K.A.S Eupen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Storck
  1. 1L. Moser 8.6
  2. 2Y. Van Genechten 7.3
  3. 28R. Paeshuyse 7.2
  4. 35B. Lambert 7.6
  5. 3J. Davidson 7.2
  6. 4J. Jeggo 7.2
  7. 8S. Peeters 7.3
  8. 23I. Christie-Davies 7.0
  9. 11K. N’Dri ▼ 69' 6.3
  10. 7I. Nuhu ▼ 86' 7.3
  11. 10R. Charles-Cook 7.0

Dự bị 7

  1. 22S. Soumano ▲ 69' 6.3
  2. 15G. Magnée ▲ 86' 5.5
  3. 30J. Gorenc
  4. 14J. Déom
  5. 33A. Nurudeen
  6. 20T. Magee
  7. 17N. Bitumazala

Thống kê

025
1010
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
5Trúng đích2
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm12
0Bị chặn8
5Phạt góc10
3Việt vị1
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
427Chuyền bóng483
321Chuyền chính xác386
75%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Genk
40 88 - 47 +41 46
3
Royal Antwerp F.C.
34 59 - 26 +33 72
3
Royale Union Saint-Gilloise
40 78 - 49 +29 46
4
Club Brugge K.V.
34 61 - 36 +25 59
5
K.A.A. Gent
34 64 - 38 +26 56
6
Standard Liège
34 58 - 45 +13 55
7
K.V.C. Westerlo
34 61 - 53 +8 51
8
Cercle Brugge K.S.V.
34 50 - 46 +4 50
9
Charleroi
34 45 - 52 -7 48
10
Oud-Heverlee Leuven
34 56 - 48 +8 48
11
R.S.C. Anderlecht
34 49 - 46 +3 46
12
St. Truiden
34 37 - 40 -3 42
13
Y.R. K.V. Mechelen
34 49 - 63 -14 40
14
K.V. Kortrijk
34 37 - 61 -24 31
15
K.A.S Eupen
34 40 - 75 -35 28
16
Oostende
34 37 - 76 -39 27
17
S.V. Zulte Waregem
34 50 - 78 -28 27
18
Seraing United
34 28 - 68 -40 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu39
106Ghi được50
86Thủng lưới85
1.93Bàn thắng mỗi trận1.28
14Giữ sạch lưới5
33Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu