K Beerschot VA
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Oud-Heverlee Leuven

K Beerschot VA vs Oud-Heverlee Leuven

Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 3-1 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 5, hòa 2, Oud-Heverlee Leuven thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 23
Sân vận động
Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
Trọng tài
K. Van Damme
Phong độ
WLWWW K Beerschot VA
LLLLD Oud-Heverlee Leuven
  1. 9' 0-1 S. Schrijvers · M. Keita
  2. 24' M. Lemos 1-1
  3. 38' J. Dom · P. Bourdin 2-1
  4. 44' Siebe Schrijvers
  5. HT2-1
  6. 52' Felipe Avenatti
  7. 70' K. Rezaei A. Allemeersch
  8. 70' A. De Sart M. Keita
  9. 71' R. Holzhauser R. Vaca
  10. 75' Mathieu Maertens
  11. 81' J. Van den Bergh F. Avenatti
  12. 82' L. Shengelia M. Maertens
  13. 82' J. Gilis Mousa Al-Tamari
  14. 89' M. Noubissi M. Suzuki
  15. 90'+2 Casper De Norre
  16. 90' J. Van den Bergh · R. Holzhauser 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

K Beerschot VA Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Torrente
  1. 1W. Biebauw 7.2
  2. 15P. Bourdin 7.0
  3. 44M. Lemos 7.6
  4. 29T. De Smet 7.0
  5. 55S. Radić 7.5
  6. 5J. Dom 7.9
  7. 16T. Pietermaat 7.0
  8. 18R. Sanusi 6.7
  9. 11R. Vaca ▼ 71' 7.2
  10. 10M. Suzuki ▼ 89' 6.9
  11. 20F. Avenatti ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 8R. Holzhauser ▲ 71' 7.2
  2. 2J. Van den Bergh ▲ 81' 7.3
  3. 9M. Noubissi ▲ 89'
  4. 66A. Konstantopoulos
  5. 17L. Shankland
  6. 31M. Vanhamel
  7. 77L. Kreković
Oud-Heverlee Leuven Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Brys
  1. 13R. Rúnarsson 7.9
  2. 6S. Dewaest 6.3
  3. 5P. Ngawa 6.3
  4. 24C. De Norre 6.3
  5. 35C. Özkaçar 6.2
  6. 10X. Mercier 7.2
  7. 33M. Maertens ▼ 82' 6.6
  8. 27M. Keita ▼ 70' 7.2
  9. 8S. Schrijvers 7.6
  10. 11Mousa Al-Tamari ▼ 82' 7.2
  11. 39A. Allemeersch ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 99K. Rezaei ▲ 70' 6.6
  2. 21A. De Sart ▲ 70' 6.5
  3. 19L. Shengelia ▲ 82' 6.3
  4. 42J. Gilis ▲ 82' 6.6
  5. 25L. Patris
  6. 7Y. Aguemon
  7. 90R. Romo

Thống kê

018
530
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm17
12Trúng đích5
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn6
8Phạt góc5
2Việt vị4
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua9
368Chuyền bóng426
279Chuyền chính xác330
76%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
34 72 - 37 +35 72
2
Royale Union Saint-Gilloise
6 5 - 5 0 46
3
R.S.C. Anderlecht
34 72 - 36 +36 64
4
Royal Antwerp F.C.
34 55 - 38 +17 63
5
K.A.A. Gent
34 56 - 30 +26 62
6
Charleroi
34 55 - 46 +9 54
7
Y.R. K.V. Mechelen
34 57 - 61 -4 52
8
Genk
34 66 - 47 +19 51
9
St. Truiden
34 42 - 40 +2 51
10
Cercle Brugge K.S.V.
34 49 - 46 +3 45
11
Oud-Heverlee Leuven
34 47 - 58 -11 41
12
Oostende
34 34 - 61 -27 37
13
K.V. Kortrijk
34 43 - 48 -5 37
14
Standard Liège
34 32 - 51 -19 36
15
K.A.S Eupen
34 37 - 61 -24 32
16
S.V. Zulte Waregem
34 42 - 69 -27 32
17
Seraing United
34 30 - 68 -38 28
18
K Beerschot VA
34 33 - 76 -43 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu44
58Ghi được71
94Thủng lưới76
1.21Bàn thắng mỗi trận1.61
6Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn29
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu