K Beerschot VA vs Oud-Heverlee Leuven
Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 4-2 Oud-Heverlee Leuven tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 31 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 5, hòa 2, Oud-Heverlee Leuven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 11
- Sân vận động
- Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
- Trọng tài
- N. Laforge
- Phong độ
- WLWWW K Beerschot VA
- LLLLD Oud-Heverlee Leuven
- -5' Pierre Bourdin
- 16' 0-1 X. Mercier
- 21' T. Tissoudali · R. Sanusi 1-1
- 25' M. Suzuki · J. Dom 2-1
- 32' Tom Pietermaat
- 37' ▲ V. Jemelka ▼ D. Tshimanga
- 45' Ismaila Cheick Coulibaly
- HT2-1
- 56' Jan Van den Bergh
- 62' R. Sanusi · R. Holzhauser 3-1
- 63' ▲ Musa Al-Taamari ▼ M. Maertens
- 65' R. Holzhauser 4-1
- 74' Joren Dom
- 75' ▲ D. Van den Buijs ▼ I. Coulibaly
- 81' ▲ O. Myny ▼ B. Bese
- 82' 4-2 T. Henry11m
- 83' ▲ P. Bourdin ▼ Y. Vorogovskiy
- 87' Václav Jemelka
- 88' ▲ D. Prychynenko ▼ R. Holzhauser
- FT4-2
Đội hình
- 31M. Vanhamel
- 4F. Frans
- 24Y. Vorogovskiy ▼ 83'
- 2J. Van den Bergh
- 5J. Dom
- 8R. Holzhauser ▼ 88'
- 16T. Pietermaat
- 18R. Sanusi
- 28I. Coulibaly ▼ 75'
- 10M. Suzuki
- 34T. Tissoudali
Dự bị 7
- 6D. Van den Buijs ▲ 75'
- 15P. Bourdin ▲ 83'
- 3D. Prychynenko ▲ 88'
- 1W. Biebauw
- 36S. Ceulemans
- 38D. Mukuna-Trouet
- 27M. Halaimia
- 90R. Romo
- 23S. Kotysch
- 19F. Duplus
- 3D. Tshimanga ▼ 37'
- 18B. Bese ▼ 81'
- 6D. Hubert
- 29K. Malinov
- 10X. Mercier
- 33M. Maertens ▼ 63'
- 14K. Sowah
- 9T. Henry
Dự bị 7
- 2V. Jemelka ▲ 37'
- 13Musa Al-Taamari ▲ 63'
- 22O. Myny ▲ 81'
- 32D. Vekemans
- 11T. Vlietinck
- 21D. Iversen
- 28T. Raemaekers
Thống kê
05⚑7
⚑510
7Phạt góc5
5Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 73 - 26 | +47 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 48 | +9 | 60 | |
| 3 | 34 | 51 - 34 | +17 | 58 | |
| 4 | 34 | 67 - 48 | +19 | 56 | |
| 5 | 34 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 6 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 7 | 34 | 55 - 42 | +13 | 49 | |
| 8 | 34 | 54 - 54 | 0 | 48 | |
| 9 | 34 | 58 - 64 | -6 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 69 | -16 | 46 | |
| 11 | 34 | 54 - 59 | -5 | 45 | |
| 12 | 34 | 44 - 55 | -11 | 43 | |
| 13 | 34 | 46 - 49 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 44 - 57 | -13 | 39 | |
| 15 | 34 | 41 - 52 | -11 | 38 | |
| 16 | 34 | 40 - 51 | -11 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 70 | -26 | 31 | |
| 18 | 34 | 32 - 54 | -22 | 31 |
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League
So sánh
38Trận đấu40
60Ghi được66
67Thủng lưới70
1.58Bàn thắng mỗi trận1.65
5Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai32