Francs Borains vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 3-0 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 3, hòa 1, Lokeren-Temse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Trọng tài
- M. Simonini
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- WWWLL Lokeren-Temse
- 32' Rune Van Den Bergh
- 41' Aboubacar Ali · Dieumerci Ndongala 1-0
- HT1-0
- 62' ▲ Luan simnica ▼ Rune Van Den Bergh
- 62' ▲ Modeste Duku Mbenga ▼ A. Brrou
- 65' ▲ Corenthyn Lavie ▼ Raymond Asante
- 68' Keres Masangu
- 71' Maxime Bastian · Victor Swinnen 2-0
- 76' ▲ Jassim Mazouz ▼ Sam Van Aerschot
- 76' ▲ Toon Janssen ▼ Jarno Vervaque
- 80' Maxime Bastian · Dieumerci Ndongala 3-0
- 81' ▲ Enzo Faty ▼ Dieumerci Ndongala
- 81' ▲ Enguerran Faucon ▼ Yannis Kari
- 81' ▲ Noah Diliberto ▼ Keres Masangu
- 82' Noah Diliberto
- 83' ▲ J. Aigboje ▼ Maxime Pau
- 86' Enzo Faty
- 90'+1 ▲ Severin nioule ▼ Maxime Bastian
- FT3-0
Đội hình
- 20V. Swinnen ⇢ 8.3
- 28M. Francotte 7.2
- 77J. Molle 7.1
- 24D. Dessoleil 6.8
- 78R. Monticelli 6.6
- 11D. Ndongala ⇢2 ▼ 81' 8.6
- 8K. Masangu ▼ 81' 6.5
- 17Y. kari ▼ 81' 6.3
- 29M. Bastian ⚽2 ▼ 90' 9.4
- 12R. Asante ▼ 65' 6.4
- 10A. Ali ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 19E. Faty ▲ 81' 6.2
- 16E. Faucon ▲ 81' 6.8
- 1N. Jauny
- 25C. Lavie ▲ 65' 6.6
- 23L. Malungu
- 33N. Diliberto ▲ 81' 6.7
- 22S. Nioule ▲ 90' 0
- 47S. Ndime
- 27N. Wasbauer
- 56S. Vervacke 6.6
- 26J. Vervaque ▼ 76' 6.0
- 25J. Arens 6.4
- 2R. Denuit 6.4
- 16Jordi Palacios 6.0
- 55S. Van Aerschot ▼ 76' 5.8
- 27R. Van Den Bergh ▼ 62' 6.3
- 7A. Brrou ▼ 62' 5.9
- 10M. Pau ▼ 83' 6.5
- 19M. Lloci 6.2
- 11V. Mabanza 6.8
Dự bị 9
- 9J. Aigboje ▲ 83' 5.8
- 80M. Duku 6.5
- 14T. Janssen ▲ 76' 5.9
- 76J. Lietaert
- 34J. Mazouz ▲ 76' 5.5
- 8Luan Simnica ▲ 62' 5.7
- 61V. Van israel
- 75I. Zerioh
- 3D. Doudaev
Thống kê
03⚑4
⚑510
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm14
7Trúng đích4
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
4Phạt góc5
3Việt vị0
26Phạm lỗi24
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
275Chuyền bóng427
199Chuyền chính xác351
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 4 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 6 | |
| 10 | 4 | 3 - 5 | -2 | 5 | |
| 11 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | 4 - 6 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | 3 - 8 | -5 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
19Ghi được23
12Thủng lưới13
1.9Bàn thắng mỗi trận2.3
4Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai13