Francs Borains vs Lokeren-Temse
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 1-2 Lokeren-Temse tại Challenger Pro League, 16 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 3, hòa 1, Lokeren-Temse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- WWWLL Lokeren-Temse
- 2' A. Curci · C. Lavie 1-0
- 44' Thomas Marijnissen
- 45'+3 Radja Nainggolan
- HT1-0
- 53' 1-1 S. Ntamack
- 67' ▲ A. Yahaya ▼ C. Lavie
- 68' ▲ N. Fontaine ▼ T. Marijnissen
- 78' Samuel Ntamack Ndimba
- 81' ▲ J. Othman ▼ K. Ruiz-Atil
- 81' ▲ L. Lima ▼ A. Curci
- 81' ▲ D. Pérez ▼ S. Ntamack
- 85' 1-2 D. Pérez11m
- 88' ▲ G. Van Moerzeke ▼ I. Boonen
- 89' ▲ S. Van Aerschot ▼ R. Nainggolan
- 90'+5 Dorian Dessoleil
- 90'+1 ▲ S. Dewaest ▼ M. Sané
- 90'+1 ▲ F. Mabani ▼ L. Malungu
- FT1-2
Đội hình
- 29C. Libertiaux 6.6
- 12M. Sané ▼ 90' 6.9
- 27J. Gillekens 7.0
- 24D. Dessoleil 6.5
- 23L. Malungu ▼ 90' 6.9
- 9A. Curci ⚽ ▼ 81' 7.5
- 8M. Itrak 7.3
- 20T. Gécé 7.2
- 25C. Lavie ⇢ ▼ 67' 7.5
- 2M. Prunier 6.9
- 11K. Ruiz-Atil ▼ 81' 7.2
Dự bị 9
- 88A. Yahaya ▲ 67' 6.9
- 16J. Othman ▲ 81' 6.2
- 14L. Lima ▲ 81'
- 6S. Dewaest ▲ 90'
- 22F. Mabani ▲ 90'
- 18R. Donnez
- 34M. Alami
- 21A. Troć
- 1X. Gies
- 13B. Gabriël 6.3
- 15J. Vinck 6.7
- 88D. Prychynenko 7.0
- 3J. Dianganga 6.9
- 5N. Boujouh 6.9
- 14T. Janssen 6.3
- 44R. Nainggolan ▼ 89' 7.2
- 6S. Brebels 7.5
- 25I. Boonen ▼ 88' 6.9
- 19S. Ntamack ⚽ ▼ 81' 8.5
- 27T. Marijnissen ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 74N. Fontaine ▲ 68' 7.0
- 30D. Pérez ⚽ ▲ 81' 8.0
- 9G. Van Moerzeke ▲ 88' 6.6
- 55S. Van Aerschot ▲ 89' 6.7
- 8R. Van Hauter
- 2S. El Banouhi
- 97A. Calant
- 56S. Vervacke
- 29A. Spegelaere
Thống kê
01⚑2
⚑630
30%Kiểm soát bóng70%
7Dứt điểm20
3Trúng đích4
3Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
2Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
263Chuyền bóng610
180Chuyền chính xác512
68%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu42
54Ghi được57
67Thủng lưới48
1.46Bàn thắng mỗi trận1.36
7Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai26